Đặc trưng máy tiện CNC Thụy Sĩ kiểu dầm ngang dòng D
- Hãng độc lập phát triển trục điện đồng bộ công suất cao, FANUC 3,7KW SYNTEC 7,5KW. Công suất tương đương cho cả trục chính và trục phụ, tốc độ nhanh, hiệu quả cao, hiệu suất tuyệt vời.
- Hãng độc lập phát triển dụng cụ dẫn động, tiếng ồn thấp, độ cứng chắc, độ chính xác cao, bề ngoài phẳng, gia công chính xác, cấu trúc chặt chẽ
- Gia công trục chính và gia công trục phụ cùng một lúc (model D205 và D206)
- Chức năng 3 trục mạnh mẽ (model D123/D203),5 trục (model D205) và 6 trục (model D206) xử lý siêu hiệu quả.
- Động cơ trục X/Y/Z công suất cao 850W/750W động cơ servo quán tính lớn.
- Đai ốc vít đôi với khả năng cắt cứng chắc; chế độ cố định ổ trục giữ độ chính xác cao.
- Vít dẫn hướng lớn 25mm, bước dẫn 10mm, tốc độ nhanh, tốc độ di chuyển bàn 30m/phút
- Ba bộ dao dẫn động S3, S4, S5 vận hành dễ dàng
- Thân máy, khung động cơ, ổ đỡ, tấm kéo trục chính phụ đều là cấu trúc kết nối đảm bảo cấu trúc cơ khí chặt chẽ và hình dáng đẹp
Thông số kỹ thuật các loại máy tiện CNC Thụy Sĩ kiểu dầm ngang dòng D
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Thụy Sĩ kiểu dầm ngang- Model D123/D203
| Thông số kỹ thuật | Model D123 | Model D203 | |
| Hệ thống điều khiển | FANUC/SYNTEC | FANUC/SYNTEC | |
| Tốc độ di chuyển nhanh | 24m/phút | 24m/phút | |
| Khả năng gia công | Đường kính thanh kẹp trục chính | 2-12mm | 3-20mm |
| Đường kính khoan tối đa của trục chính | 7mm | 10mm | |
| Đường kính ta rô tối đa của trục chính | M6 | M8 | |
| Đường kính khoan tối đa mặt bên | 7mm | 10mm | |
| Đường kính ta rô tối đa mặt bên | M6 | M8 | |
| Trục chính | Công suất động cơ trục chính | 2.2KW/5.5KW | 3.7KW/7.5KW |
| Tốc độ lớn nhất của trục chính | 1000v/p | 1000v/p | |
| Hành trình bàn lớn nhất | Hành trình di chuyển ống lót dẫn hướng | 125mm | 125mm |
| Không có ống lót dẫn hướng (tùy chọn) | 290mm | 290mm | |
| Dao cụ | Số lượng bệ dao | 8 cái 12x12mm | 8 cái 12x12mm |
| Dao dẫn động bên | 4 cái ER11 dao dẫn động | 4 cái ER16 dao dẫn động | |
| Tốc độ tối đa của dao dẫn động bên | 5500 v/p | 5500 v/p | |
| Công suất động cơ của dao dẫn động bên | 0.4 KW | 1 KW | |
| Dao trục chính | 6 cái ER16 giá dao cố định | 6 cái ER16 giá dao cố định | |
| Kích thước máy | 1500x1000x1700mm | 1670x1275x1729mm | |
| Khối lượng máy | 1300kg | 1500kg | |
Sơ đồ dao trục chính D203
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Thụy Sĩ kiểu dầm ngang- Model D205/D206
Tùy chọn: Chức năng bù nhiệt và chức năng bẻ phoi tự động
| Thông số kỹ thuật | Model D205 | Model D206 | |
| Hệ thống điều khiển | FANUC/SYNTEC | FANUC/SYNTEC | |
| Tốc độ di chuyển nhanh | Trục X 20m/phút
Trục nghỉ 30 m/phút |
Trục X 20m/phút
Trục nghỉ 30 m/phút |
|
| Khả năng gia công | Đường kính thanh kẹp trục chính/phụ | 3-20mm | 3-20mm |
| Đường kính khoan tối đa của trục chính/phụ | 10mm | 10mm | |
| Đường kính ta rô tối đa của trục chính/phụ | M8 | M8 | |
| Đường kính khoan tối đa mặt bên | 10mm | 10mm | |
| Đường kính ta rô tối đa mặt bên | M6 | M6 | |
| Trục chính | Công suất trục chính/phụ | 3.7 KW/7.5KW | 3.7 KW/7.5KW |
| Tốc độ tối đa trục chính/phụ | 10000v/p | 10000v/p | |
| Hành trình bàn lớn nhất | Hành trình di chuyển ống lót dẫn hướng | 125mm | 125mm |
| Không có ống lót dẫn hướng (tùy chọn) | 290mm | 290mm | |
| Dao cụ | Số lượng bệ dao | 8 cái 12x12mm | 8 cái 12x12mm |
| Dao dẫn động trục chính | 4 cái ER16 | 4 cái ER16 | |
| Tốc độ tối đa của dao dẫn động | 5500 v/p | 5500 v/p | |
| Dao phay ngón trục chính | 2cái ER16 dao dãn động+ 4 cái ER16 giá dao cố định | 2cái ER16 dao dãn động+ 4 cái ER16 giá dao cố định | |
| Dao phay ngón trục phụ | 3cái ER16 dao dãn động+ 3 cái ER16 giá dao cố định | 4cái ER16 dao dãn động+ 5 cái ER16 giá dao cố định | |
| Dao mặt bên trục phụ | 2 cái ER16 dao dẫn động | ||
| Kích thước máy | 2300x1250x1750mm | 2300x1250x1750mm | |
| Khối lượng máy | 2600kg | 2900kg | |
Sơ đồ dao trục chính/phụ D205
Sơ đồ dao trục chính/phụ D206
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ khác gì so với các dòng máy tiện khác (máy tiện đứng, ngang, giường…)?
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ khác biệt so với các dòng máy tiện khác như máy tiện đứng, máy tiện ngang hay máy tiện giường chủ yếu ở cơ chế làm việc với hệ thống dẫn hướng thanh dẫn (guide bushing). Ở các loại máy tiện thông thường, phôi thường được kẹp một đầu và dao cắt tiến dần vào, vì vậy khi gia công những chi tiết có chiều dài lớn và đường kính nhỏ, phôi rất dễ bị rung, cong hoặc vênh, dẫn đến sai số. Trong khi đó, máy tiện kiểu Thụy Sỹ giữ chặt phôi ngay sát vị trí dao cắt nhờ guide bushing, giúp giảm thiểu tối đa rung động và đảm bảo độ cứng vững trong suốt quá trình gia công. Chính vì vậy, dòng máy này có thể gia công chính xác các chi tiết siêu nhỏ, siêu dài mà các loại máy tiện khác khó đáp ứng.
Ngoài ra, máy tiện kiểu Thụy Sỹ thường được thiết kế để đạt độ chính xác và độ lặp lại cực cao, đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất của các ngành đòi hỏi khắt khe như thiết bị y tế, công nghiệp đồng hồ, linh kiện điện tử và phụ tùng ô tô. Một ưu điểm khác là năng suất: nhờ khả năng bố trí nhiều dao cắt hoạt động đồng thời, máy cho phép gia công liên tục, rút ngắn chu kỳ sản xuất và tiết kiệm chi phí nhân công. Có thể nói, sự khác biệt nằm ở guide bushing đã biến máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ thành giải pháp lý tưởng cho những nhà xưởng cần độ chính xác tuyệt đối, năng suất cao và sản phẩm đồng đều hơn so với máy tiện truyền thống.
Guide Bushing đã trở thành yếu tố tạo nên tính vượt trội của máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ
Nguồn gốc linh kiện của máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ có đáng tin cậy không?
Một trong những yếu tố khiến nhiều chủ doanh nghiệp yên tâm khi đầu tư vào máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ chính là chất lượng linh kiện. Khác với các dòng máy phổ thông thường sử dụng chi tiết từ nhiều nguồn khác nhau, máy Swiss-type thường được lắp ráp với các bộ phận then chốt nhập khẩu từ châu Âu, Nhật Bản hoặc những nhà cung cấp đạt chuẩn quốc tế. Các linh kiện quan trọng như hệ thống dẫn hướng, trục chính, ổ bi chính xác cao, hệ thống điều khiển CNC… đều có chứng nhận xuất xứ rõ ràng, đảm bảo tuổi thọ dài và độ ổn định trong quá trình vận hành. Nhờ vậy, máy ít gặp sự cố hỏng hóc vặt, giảm chi phí bảo dưỡng và đặc biệt là duy trì độ chính xác cao suốt thời gian dài. Với doanh nghiệp cơ khí, đây là yếu tố quan trọng giúp đơn hàng luôn ổn định về chất lượng, tránh rủi ro trễ tiến độ và xây dựng uy tín với khách hàng.
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ có khó vận hành và cần nhiều thợ lành nghề không?
Thoạt nghe “máy kiểu Thụy Sỹ” thường khiến người ta nghĩ tới một hệ thống phức tạp, khó lập trình và chỉ phù hợp với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Nhưng thực tế, các dòng máy Swiss-type hiện đại được thiết kế với giao diện điều khiển CNC thân thiện, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ và có sẵn các chu trình lập trình mẫu cho tiện trục dài, tiện ren, tiện côn… giúp rút ngắn thời gian đào tạo. Ngoài ra, một máy Swiss-type có thể thay thế cùng lúc nhiều công đoạn, nên doanh nghiệp không cần đội ngũ vận hành đông đảo mà chỉ cần một vài kỹ thuật viên nắm vững thao tác CNC cơ bản. Các hãng cung cấp máy cũng thường đi kèm dịch vụ đào tạo vận hành và bảo trì, đảm bảo người mới có thể tiếp cận nhanh chóng. Nhờ vậy, thay vì tốn thêm chi phí thuê thợ bậc cao, doanh nghiệp vừa và nhỏ vẫn hoàn toàn có thể làm chủ dòng máy này sau thời gian ngắn triển khai.
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ có phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ với ngân sách hạn chế không?
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ thường được biết đến với công nghệ tiên tiến và độ chính xác vượt trội, nên nhiều doanh nghiệp nhỏ e ngại rằng mức giá sẽ cao so với khả năng đầu tư. Tuy nhiên, trên thực tế, các nhà sản xuất hiện nay đã đưa ra nhiều dòng máy với cấu hình linh hoạt, tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng gia công chuẩn châu Âu. Điểm đáng chú ý là máy Swiss-type có khả năng thay thế cùng lúc nhiều thiết bị khác nhờ tích hợp nhiều trục và dao trên cùng một máy, giảm nhu cầu đầu tư dàn máy riêng lẻ. Nhờ đó, dù chi phí ban đầu cao hơn so với máy tiện thông thường, nhưng xét về lâu dài, máy tiện kiểu Thụy Sỹ giúp tiết kiệm mặt bằng, nhân công và giảm sai hỏng sản phẩm — phù hợp ngay cả với các doanh nghiệp cơ khí vừa và nhỏ có tầm nhìn dài hạn.
Công ty có hỗ trợ lắp đặt và đào tạo vận hành không?
Khi mua máy CNC tại Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long, khách hàng được hỗ trợ lắp đặt tận nơi, căn chỉnh máy chính xác và hướng dẫn vận hành từ đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm. Ngoài đào tạo thao tác cơ bản, chúng tôi còn tư vấn giải pháp sử dụng máy an toàn, hiệu quả và bền lâu. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đầu tư, vừa tiết kiệm thời gian làm quen, vừa đảm bảo khai thác tối đa công suất máy ngay từ đầu. Đây cũng chính là cam kết của Thăng Long trong việc đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của các xưởng cơ khí.
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện CNC Thụy Sỹ dụng cụ cắt ngang JSWAY dòng D
Máy tiện CNC Thụy Sỹ kiểu dầm ngang JSWAY dòng MX
Máy phay tiện CNC trục chính kép kiểu Thụy Sỹ JSWAY
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0989 111 062 hoặc email: thanglong.sales108@gmail.com
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/7, cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả và uy tín nhất.












