Đặc trưng máy tiện CNC Thụy Sĩ dụng cụ cắt ngang dòng D
Đặc trưng máy tiện CNC Thụy Sĩ – Model D263 và D363
- Cấu trúc trục chính điện, FANUC 5.5KW / SYNTEC 8.2KW, lực mô-men xoắn cao, tốc độ trục chính 6000 vòng/phút, cắt tốc độ cao. (Model D263)
- Cấu trúc kẹp thủy lực trục chính (xi lanh quay thủy lực), loại bỏ tình trạng kẹp không đủ và rút vật liệu trong quá trình khoan và gia công cắt khối lượng lớn. (Model D363)
- Hãng phát triển dao dẫn động có tiếng ồn thấp, độ cứng cao, độ chính xác cao
- Bề ngoài đẹp, gia công chính xác, cấu trúc chặt chẽ
- Động cơ trục X Y Z công suất cao 850W/750W động cơ servo quán tính lớn.
- Phương pháp đai ốc vít me đôi cắt cứng mạnh; phương pháp cố định ổ trục đặc biệt duy trì độ chính xác cao.
- Thanh dẫn hướng vít lớn 25mm, bước dẫn 10mm, tốc độ nhanh và tốc độ di chuyển của bàn làm việc 30m/phút.
- Hai đơn vị dao dẫn động S3 và S5 ứng dụng dễ dàng và thuận tiện;
- Thân máy, khung động cơ, ổ trục và tấm kéo trục chính phụ đều sử dụng cấu trúc kết nối, đảm bảo cấu trúc cơ học chặt chẽ và bề ngoài đẹp mắt.
Đặc trưng máy tiện CNC Thụy Sĩ – Model D265, D266, D365, D366, D466
Tùy chọn: Chức năng bù nhiệt và chức năng bẻ phoi tự động
- Sử dụng cấu trúc kẹp thủy lực (xi lanh quay thủy lực) cho trục chính và trục phụ, giúp loại bỏ tình trạng kẹp không đủ và rút vật liệu trong quá trình khoan và cắt khối lượng lớn.
- Cấu trúc trục chính điện, FANUC 5.5KW / SYNTEC 8.2KW, lực mô-men xoắn cao, tốc độ trục chính 8000 vòng/phút (Model D265 và D266), 6000 vòng/phút (Model D365, D366, D466), cắt tốc độ cao
- Trục chính điện, ổ trục lớn, độ cứng tốt, khả năng cắt mạnh.
- Chiều dài gia công một lần của thanh dài đạt 220mm.
- Cấu trúc dao nằm ngang phía trên không có xỉ bám vào trong quá trình gia công thô.
- Cấu trúc thanh vít lớn Ф 32mm/Ф 25mm với đai ốc đôi. Thanh dẫn hướng lớn 30mm/25mm đảm bảo độ cứng khi cắt. Ổ trục vít là cấu trúc chuyên dụng có độ chính xác cao.
- Mỗi trục sử dụng động cơ servo công suất cao với lực đẩy 1300W/850W, đảm bảo khả năng cắt lớn.
- Các dao dẫn động ER20 và ER16 có độ cứng phay tốt; toàn bộ máy có tốc độ di chuyển 30m/phút, tốc độ cắt cao và hiệu suất cao.
- Ba bộ dao dẫn động S3, S4 và S5 có sẵn theo cả ba hướng để vận hành dễ dàng và thuận tiện.
- Được trang bị 25 dao cụ (Model D265), 32 dao cụ (Model 266), 25 dao cụ (Model D365), 32 dao cụ (Model D366), 31 dao cụ (Model D466) tùy chọn với dao dẫn động và dao phay lốc xoáy.
- Bệ máy, khung động cơ, bệ ổ trục và tấm kéo trục chính phụ đều sử dụng cấu trúc kết nối, đảm bảo cấu trúc cơ học chặt chẽ và bề ngoài đẹp mắt.
Thông số kỹ thuật các loại máy tiện CNC Thụy Sĩ dụng cụ cắt ngang dòng D
Thông số kỹ thuật máy tiện tự động CNC Thụy Sĩ dụng cụ cắt ngang dòng D
| Thông số kỹ thuật | Model D263 | Model D265 | Model D266 | Model D363 | Model D365 | Model D366 | Model D466 | |
| Hệ thống điều khiển | FANUC/SYNTEC | FANUC/SYNTEC | FANUC/SYNTEC | FANUC/SYNTEC | FANUC/SYNTEC | FANUC/SYNTEC | FANUC/SYNTEC | |
| Tốc độ di chuyển nhanh | Trục X 24m/p, Trục khác 30m/p | Trục X 24m/p, Trục khác 30m/p | Trục X 24m/p, Trục khác 30m/p | Trục X 24m/p,Trục khác 30m/p | Trục X 24m/p,Trục khác 30m/p | Trục X 24m/p,Trục khác 30m/p | Trục X 24m/p,Trục khác 30m/p | |
| Khả năng gia công | Đường kính thanh kẹp trục chính | 5-25mm | 5-35mm | |||||
| Đường kính thanh kẹp trục chính/phụ | 5-26mm | 5-26mm | 7-35mm | 7-35mm | 7-42mm | |||
| Đường kính khoan tối đa của trục chính | 10mm | 10mm | 12mm | 10mm | 12mm | 12mm | 12mm | |
| Đường kính ta rô tối đa của trục chính | M8 | M8 | M10 | M8 | M10 | M10 | M10 | |
| Đường kính khoan tối đa của trục phụ | 8mm | 10mm | 10mm | 8mm | 8mm | |||
| Đường kính taro tối đa của trục phụ | M6 | M8 | M8 | M6 | M6 | |||
| Đường kính khoan tối đa của dao phay mặt bên | 10mm | 10mm | 10mm | 10mm | 10mm | 10mm | 10mm | |
| Đường kính taro tối đa của dao phay mặt bên | M8 | M8 | M8 | M8 | M8 | M8 | M8 | |
| Trục chính | Công suất động cơ trục chính | 3.7KW/5.5KW | 5.5KW/8.2KW | 5.5KW/8.2KW | 3.7KW/5.5KW | 3.7KW/5.5KW | 3.7KW/4.4KW | 3.7KW/4.4KW |
| Tốc độ lớn nhất của trục chính | 6000v/p
|
8000v/p
|
8000v/p
|
5500v/p
|
6000v/p
|
6000v/p
|
6000v/p
|
|
| Di chuyển bàn lớn nhất | Hành trình di chuyển ống lót dẫn hướng kiểu then hoa | 200mm | 220mm | 220mm | 200mm | 220mm | 220mm | 220mm |
| Không có ống lót dẫn hướng (tùy chọn) | 290mm | 360mm | 360mm | 290mm | 360mm | 360mm | 360mm | |
| Dao cụ | Bệ dao | 6 cái 16x16mm | 7 cái 16x16mm | 7 cái 16x16mm | 6 cái 16x16mm | 7 cái 16x16mm | 7 cái 16x16mm | 1 cái 20x20mm+ 5 cái 16x16mm |
| Dao dẫn động trục chính | 5 cái ER20 dao dẫn động | 5 cái ER20 dao dẫn động | 5 cái ER20 dao dẫn động | 5 cái ER20 dao dẫn động | 5 cái ER20 dao dẫn động | 5 cái ER20 dao dẫn động | 5 cái ER20 dao dẫn động | |
| Tốc độ tối đa của dao dẫn động bên | 5500 v/p | 5500 v/p | 5500 v/p | 5500 v/p | 5500 v/p | 5500 v/p | 5500 v/p | |
| Công suất dao dẫn động | 1KW | 1KW | ||||||
| Dao phay ngón trục chính (trục chính/phụ cho Model D466) | 4cái ER16 giá dao cố định+3cái dao dẫn động | 4 cái ER16 giá dao cố định +3 cái ER20 dao dẫn động | 4 cái ER16 giá dao cố định +3 cái ER20 dao dẫn động | 7cái ER16 giá dao cố định | 4 cái ER16 giá dao cố định +3 cái ER20 dao dẫn động | 4 cái ER16 giá dao cố định +3 cái ER20 dao dẫn động | 4 cái ER16 giá dao cố định +3 cái ER20 dao dẫn động | |
| Dao phay ngón trục phụ | 3 cái ER16 giá dao cố định +3 cái ER16 dao dẫn động | 5 cái ER16 giá dao cố định +8 cái ER16 dao dẫn động | 3 cái ER16 giá dao cố định +3 cái ER16 dao dẫn động | 5 cái ER16 giá dao cố định +8 cái ER16 dao dẫn động | 5 cái ER16 giá dao cố định +8 cái ER16 dao dẫn động | |||
| Tốc độ tối đa của dao dẫn động | 5500v/p | 5500v/p | ||||||
| Kích thước máy | 1900x1300x1740mm | 2618x1490x1800mm | 2618x1490x1737mm | 1900x1300x1740mm | 2618x1497x1737mm | 2618x1497x1737mm | 2618x1497x1737mm | |
| Khối lượng máy | 2500kg | 3800kgs | 4000kgs | 2500kg | 3800kgs | 3800kgs | 4000kgs | |
Sơ đồ dao trục chính D263
Sơ đồ dao trục chính/phụ D266
Sơ đồ dao trục chính D363
Sơ đồ dao trục chính/phụ D365
Sơ đồ dao trục chính/phụ D366
Sơ đồ dao trục chính/phụ D466
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ khác gì so với các dòng máy tiện khác (máy tiện đứng, ngang, giường…)?
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ khác biệt so với các dòng máy tiện khác như máy tiện đứng, máy tiện ngang hay máy tiện giường chủ yếu ở cơ chế làm việc với hệ thống dẫn hướng thanh dẫn (guide bushing). Ở các loại máy tiện thông thường, phôi thường được kẹp một đầu và dao cắt tiến dần vào, vì vậy khi gia công những chi tiết có chiều dài lớn và đường kính nhỏ, phôi rất dễ bị rung, cong hoặc vênh, dẫn đến sai số. Trong khi đó, máy tiện kiểu Thụy Sỹ giữ chặt phôi ngay sát vị trí dao cắt nhờ guide bushing, giúp giảm thiểu tối đa rung động và đảm bảo độ cứng vững trong suốt quá trình gia công. Chính vì vậy, dòng máy này có thể gia công chính xác các chi tiết siêu nhỏ, siêu dài mà các loại máy tiện khác khó đáp ứng.
Ngoài ra, máy tiện kiểu Thụy Sỹ thường được thiết kế để đạt độ chính xác và độ lặp lại cực cao, đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất của các ngành đòi hỏi khắt khe như thiết bị y tế, công nghiệp đồng hồ, linh kiện điện tử và phụ tùng ô tô. Một ưu điểm khác là năng suất: nhờ khả năng bố trí nhiều dao cắt hoạt động đồng thời, máy cho phép gia công liên tục, rút ngắn chu kỳ sản xuất và tiết kiệm chi phí nhân công. Có thể nói, sự khác biệt nằm ở guide bushing đã biến máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ thành giải pháp lý tưởng cho những nhà xưởng cần độ chính xác tuyệt đối, năng suất cao và sản phẩm đồng đều hơn so với máy tiện truyền thống.
Guide Bushing đã trở thành yếu tố tạo nên tính vượt trội của máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ
Nguồn gốc linh kiện của máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ có đáng tin cậy không?
Một trong những yếu tố khiến nhiều chủ doanh nghiệp yên tâm khi đầu tư vào máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ chính là chất lượng linh kiện. Khác với các dòng máy phổ thông thường sử dụng chi tiết từ nhiều nguồn khác nhau, máy Swiss-type thường được lắp ráp với các bộ phận then chốt nhập khẩu từ châu Âu, Nhật Bản hoặc những nhà cung cấp đạt chuẩn quốc tế. Các linh kiện quan trọng như hệ thống dẫn hướng, trục chính, ổ bi chính xác cao, hệ thống điều khiển CNC… đều có chứng nhận xuất xứ rõ ràng, đảm bảo tuổi thọ dài và độ ổn định trong quá trình vận hành. Nhờ vậy, máy ít gặp sự cố hỏng hóc vặt, giảm chi phí bảo dưỡng và đặc biệt là duy trì độ chính xác cao suốt thời gian dài. Với doanh nghiệp cơ khí, đây là yếu tố quan trọng giúp đơn hàng luôn ổn định về chất lượng, tránh rủi ro trễ tiến độ và xây dựng uy tín với khách hàng.
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ có khó vận hành và cần nhiều thợ lành nghề không?
Thoạt nghe “máy kiểu Thụy Sỹ” thường khiến người ta nghĩ tới một hệ thống phức tạp, khó lập trình và chỉ phù hợp với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Nhưng thực tế, các dòng máy Swiss-type hiện đại được thiết kế với giao diện điều khiển CNC thân thiện, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ và có sẵn các chu trình lập trình mẫu cho tiện trục dài, tiện ren, tiện côn… giúp rút ngắn thời gian đào tạo. Ngoài ra, một máy Swiss-type có thể thay thế cùng lúc nhiều công đoạn, nên doanh nghiệp không cần đội ngũ vận hành đông đảo mà chỉ cần một vài kỹ thuật viên nắm vững thao tác CNC cơ bản. Các hãng cung cấp máy cũng thường đi kèm dịch vụ đào tạo vận hành và bảo trì, đảm bảo người mới có thể tiếp cận nhanh chóng. Nhờ vậy, thay vì tốn thêm chi phí thuê thợ bậc cao, doanh nghiệp vừa và nhỏ vẫn hoàn toàn có thể làm chủ dòng máy này sau thời gian ngắn triển khai.
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ có phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ với ngân sách hạn chế không?
Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ thường được biết đến với công nghệ tiên tiến và độ chính xác vượt trội, nên nhiều doanh nghiệp nhỏ e ngại rằng mức giá sẽ cao so với khả năng đầu tư. Tuy nhiên, trên thực tế, các nhà sản xuất hiện nay đã đưa ra nhiều dòng máy với cấu hình linh hoạt, tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng gia công chuẩn châu Âu. Điểm đáng chú ý là máy Swiss-type có khả năng thay thế cùng lúc nhiều thiết bị khác nhờ tích hợp nhiều trục và dao trên cùng một máy, giảm nhu cầu đầu tư dàn máy riêng lẻ. Nhờ đó, dù chi phí ban đầu cao hơn so với máy tiện thông thường, nhưng xét về lâu dài, máy tiện kiểu Thụy Sỹ giúp tiết kiệm mặt bằng, nhân công và giảm sai hỏng sản phẩm — phù hợp ngay cả với các doanh nghiệp cơ khí vừa và nhỏ có tầm nhìn dài hạn.
Công ty có hỗ trợ lắp đặt và đào tạo vận hành không?
Khi mua máy CNC tại Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long, khách hàng được hỗ trợ lắp đặt tận nơi, căn chỉnh máy chính xác và hướng dẫn vận hành từ đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm. Ngoài đào tạo thao tác cơ bản, chúng tôi còn tư vấn giải pháp sử dụng máy an toàn, hiệu quả và bền lâu. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đầu tư, vừa tiết kiệm thời gian làm quen, vừa đảm bảo khai thác tối đa công suất máy ngay từ đầu. Đây cũng chính là cam kết của Thăng Long trong việc đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của các xưởng cơ khí.
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện CNC Thụy Sỹ kiểu dầm ngang JSWAY dòng MX
Máy phay tiện CNC trục chính kép kiểu Thụy Sỹ JSWAY
Máy tiện CNC Thụy Sỹ kiểu dầm ngang JSWAY dòng D
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0989 111 062 hoặc email: thanglong.sales108@gmail.com
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/7, cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả và uy tín nhất.
















