Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CAK61 Series là lựa chọn tối ưu cho gia công chi tiết vừa và lớn, nhờ thiết kế băng phẳng chắc chắn và độ cứng vững cao. Máy nổi bật với dải kích thước đa dạng, đường kính tiện qua băng từ 400–800 mm và khoảng cách chống tâm lên tới 3000 mm, đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu sản xuất. Hệ trục chính mạnh mẽ với công suất 7.5–11 kW cùng tốc độ quay đa cấp giúp gia công hiệu quả cả tinh và thô. Kết hợp với đài dao điện 4 vị trí, tốc độ chạy dao nhanh và khả năng chống tâm ổn định, dòng máy này mang lại độ chính xác, năng suất và độ bền vượt trội cho xưởng cơ khí.
Đặc điểm nổi bật
- Dải kích thước đa dạng: Đường kính vật tiện qua băng từ 400–800 mm, qua bàn xe dao từ 180–520 mm, đáp ứng nhiều nhu cầu gia công từ chi tiết vừa đến kích thước lớn.
- Khoảng cách chống tâm linh hoạt: Tùy chọn 750 / 1000 / 1500 / 2000 / 3000 mm, phù hợp gia công trục dài hoặc ngắn.
- Trục chính cứng vững: Đường kính lỗ trục chính từ 52–105 mm, với tốc độ quay nhiều cấp độ (21–150, 66–500, 162–1500 vòng/phút, có tùy chọn 100–1600 vòng/phút), đảm bảo cả gia công tinh và thô.
- Đài dao điện 4 vị trí với kích thước dao 25×25 mm, hỗ trợ thay dao nhanh, chính xác.
- Hành trình rộng rãi: Trục X từ 200–400 mm, trục Z từ 750–3000 mm, đáp ứng nhiều dạng chi tiết khác nhau.
- Tốc độ chạy dao nhanh: Trục X đạt tới 6000 mm/phút, trục Z đạt tới 10.000 mm/phút, giúp nâng cao năng suất.
- Trục chống tâm mạnh mẽ: Đường kính chống tâm 75 mm, hành trình chống tâm 150 mm, kiểu côn MT5, hỗ trợ gia công trục dài ổn định.
- Động cơ công suất cao: Công suất trục chính từ 7.5–11 kW, cùng mô-men xoắn lớn, đảm bảo khả năng cắt gọt mạnh mẽ và bền bỉ.
- Thiết kế chắc chắn: Trọng lượng máy từ 2450–2750 kg, cho độ ổn định cao khi vận hành, hạn chế rung động và tăng tuổi thọ dao cụ.
- Cấu hình của máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CAK61 series
Cấu hình
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CAK61 series đa dạng model, bao gồm các model CAK6140; CAK6150; CAK6161; CAK6166; CAK6180 với các thông số khác nhau phù hợp với từng nhu cầu chế tác sản phẩm
Cấu hình tiêu chuẩn
Chiều rộng đường dẫn hướng 400mm
VF 3 bước
Mâm cặp 3 chấu
4 vị trí điện
Ụ động thủ công
Cấu hình lựa chọn
Mâm cặp thủy lực
Đài dao điện 6/8 vị trí
Ụ động thủy lưch
Trục chính độc lập
Thông số kỹ thuật
| Model | Đơn vị | CAK6140
CAK6140B CAK6140C |
CAK6150
CAK6150B CAK6150C |
CAK6161
CAK6161B CAK6161C |
CAK6166
CAK6166B CAK6166C |
CAK6180
CAK6180B CAK6180C |
|
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 400 | 500 | 610 | 660 | 800 | |
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 180 | 250 | 350 | 380 | 520 | |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 750/1000/1500/2000/3000 | |||||
| Lỗ trục chính | mm | 52 | 80 for B | 105 for C | |||
| Độ côn lỗ trục chính | – | MT6 | (90 1:20 for B) | [113 1:20 for C] | |||
| Kiểu mũi trục chính | – | C6 | (D8 for B) | [D8 for C] | |||
| Các bước tốc độ trục chính | – | 3 bước thủ công (lựa chọn: vô cấp) | |||||
| Phạm vi tốc độ trục chính | v/p | 21-150,66-500,162-1500 (Lựa chọn: 100-1600) | |||||
| Đài dao | – | 4 vị trí điện | |||||
| Kích thước dao | mm | 25*25 | 25*25 | 25*25 | 25*25 | 25*25 | |
| Hành trình trục X | mm | 200 | 250 | 310 | 330 | 400 | |
| Hành trình trục Z | mm | 750/1000/1500
/2000/3000 |
|||||
| Hành trình nhanh trục X | mm/p | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 | |
| Hành trình nhanh trục Z | mm/p | 10000 | 10000 | 10000 | 10000 | 10000 | |
| Đường kính ụ động | mm | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 | |
| Độ côn ụ động | – | MT5 | MT5 | MT5 | MT5 | MT5 | |
| Hành trình ụ động | mm | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | |
| Công suất động cơ chính | kw | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 11 | 11 | |
| Công suất động cơ làm mát | kw | 0.125 | 0.125 | 0.125 | 0.125 | 0.125 | |
| Trọng lượng máy | Trọng lượng cho 750 | kg | 2450 | 2500 | 2550 | 2650 | 2750 |
| Trọng lượng cho 1000 | 2550 | 2600 | 2650 | 2750 | 2850 | ||
| Trọng lượng cho 1500 | 2650 | 2700 | 2750 | 2850 | 2950 | ||
| Trọng lượng cho 2000 | 3050 | 3150 | 3250 | 3350 | 3450 | ||
| Trọng lượng cho 3000 | 3850 | 3950 | 4050 | 4150 | 4250 | ||
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | Kích thước cho 750 | mm | 2550*1650*1700 | 2550*1650*1750 | 2550*1700*1800 | 2550*1750*1850 | 2550*1750*1900 |
| Kích thước cho 1000 | 2750*1650*1700 | 2750*1650*1750 | 2750*1700*1800 | 2750*1750*1850 | 2750*1750*1900 | ||
| Kích thước cho 1500 | 3250*1650*1700 | 3250*1650*1750 | 3250*1700*1800 | 3250*1750*1850 | 3250*1750*1900 | ||
| Kích thước cho 2000 | 3700*1650*1700 | 3700*1650*1750 | 3700*1700*1800 | 3700*1750*1850 | 3700*1750*1900 | ||
| Kích thước cho 3000 | 4710*1650*1700 | 4710*1650*1750 | 4710*1700*1800 | 4710*1750*1850 | 4710*1750*1900 | ||
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Máy tiện CNC băng phẳng phù hợp để gia công những loại chi tiết nào?
Máy tiện CNC băng phẳng (máy tiện giường CNC) đặc biệt phù hợp cho các chi tiết có kích thước vừa đến lớn, chiều dài phôi dài và khối lượng nặng. Đây là lựa chọn lý tưởng để gia công các loại trục, ống, bạc lót, chi tiết ren có đường kính lớn hoặc các chi tiết cơ khí dùng trong ngành dầu khí, năng lượng, đường ống và chế tạo máy. Nhờ cấu trúc giường phẳng vững chắc, máy duy trì được độ ổn định trong quá trình tiện những chi tiết có tải trọng lớn mà vẫn đảm bảo độ chính xác gia công.
Ưu điểm của máy tiện CNC băng phẳng so với máy tiện CNC băng nghiêng là gì?
Điểm nổi bật nhất của máy tiện CNC băng phẳng (máy tiện giường CNC) là khả năng chịu tải tốt hơn hẳn. Kết cấu giường phẳng giúp máy dễ dàng gá đặt các chi tiết nặng mà không làm giảm độ ổn định. So với băng nghiêng vốn ưu tiên tốc độ và dỡ phoi nhanh, máy băng phẳng lại được đánh giá cao trong những xưởng gia công nặng, cần độ bền máy lâu dài và ít biến dạng khi vận hành. Đây là lý do nhiều doanh nghiệp cơ khí công nghiệp vẫn ưa chuộng dòng máy này khi sản phẩm chủ lực của họ thiên về chi tiết lớn và khó gia công.
Máy có thể gia công chi tiết kích thước lớn, nặng tới bao nhiêu?
Trên thị trường hiện nay, các model máy tiện CNC băng phẳng (máy tiện giường CNC) có khả năng gia công chi tiết có đường kính tiện qua băng từ vài trăm mm đến hơn 1.000 mm, chiều dài chống tâm có thể đạt 1–6 mét tùy model. Trọng lượng phôi gá đặt có thể từ vài trăm kg đến hàng tấn. Với dải khả năng rộng này, dòng máy CNC băng phẳng đáp ứng tốt cả nhu cầu sản xuất linh kiện cỡ vừa lẫn gia công hạng nặng cho các ngành dầu khí, khai khoáng và năng lượng.
Chi phí đầu tư và vận hành dòng máy này so với máy tiện CNC đứng hoặc băng nghiêng ra sao?
Máy tiện CNC băng phẳng (máy tiện giường CNC) thường có mức đầu tư ban đầu trong khoảng từ 1,5 – 4 tỷ đồng tùy model, xuất xứ (Trung Quốc, Đài Loan, Nhật, châu Âu) và trang bị kèm theo. Nếu so sánh, mức này thường thấp hơn đáng kể so với máy tiện đứng (thường từ 5 – 10 tỷ đồng cho khả năng gia công tương đương), nhưng có thể cao hơn một chút so với máy tiện CNC băng nghiêng cỡ trung (thường từ 1 – 2,5 tỷ đồng). Tuy nhiên, xét về lâu dài, chi phí vận hành của máy băng phẳng lại khá tối ưu: nhờ kết cấu vững chắc, ít hao mòn, dễ bảo dưỡng và có tuổi thọ cao, doanh nghiệp giảm được chi phí sửa chữa và thay thế linh kiện. Vì vậy, nếu hướng tới gia công chi tiết lớn, nặng và cần sự ổn định lâu dài, đầu tư máy tiện CNC băng phẳng mang lại hiệu quả kinh tế bền vững hơn so với các lựa chọn khác.
Công ty có hỗ trợ lắp đặt và đào tạo vận hành không?
Khi mua máy CNC tại Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long, khách hàng được hỗ trợ lắp đặt tận nơi, căn chỉnh máy chính xác và hướng dẫn vận hành từ đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm. Ngoài đào tạo thao tác cơ bản, chúng tôi còn tư vấn giải pháp sử dụng máy an toàn, hiệu quả và bền lâu. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đầu tư, vừa tiết kiệm thời gian làm quen, vừa đảm bảo khai thác tối đa công suất máy ngay từ đầu. Đây cũng chính là cam kết của Thăng Long trong việc đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của các xưởng cơ khí.
>>Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CK61D series
Máy tiện CNC băng dài LUZHONG CK611 series
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CK61E series
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CAK61V series
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CK61 series
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CK61V series
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CK612 series
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0989 111 062 hoặc email: thanglong.sales108@gmail.com
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/7, cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả và uy tín nhất.


