Máy tiện vạn năng LUZHONG C61 series là dòng máy tiện cơ phù hợp với các xưởng cơ khí cần gia công chi tiết dạng trục, bạc, puly, mặt bích, ren và phụ tùng thay thế theo bản vẽ. Với dải model từ C6132/C6232 đến C6170/C6270, dòng máy này đáp ứng nhiều nhu cầu tiện khác nhau, từ chi tiết nhỏ và vừa đến các phôi có đường kính lớn hơn, chiều dài gá đặt lớn hơn hoặc cần khoảng cách chống tâm dài.
Dòng máy này phù hợp với xưởng cơ khí nhỏ và vừa, xưởng mới đầu tư máy tiện cơ, xưởng sửa chữa – bảo trì thiết bị, xưởng gia công phụ trợ hoặc các đơn vị cần một máy tiện vạn năng Trung Quốc giá hợp lý, dễ vận hành và linh hoạt cho nhiều đầu việc hằng ngày. Máy có thể thực hiện các nguyên công tiện ngoài, tiện trong, tiện mặt đầu, tiện côn, tiện rãnh, khoan tâm, doa lỗ và tiện ren tùy theo dao cụ, đồ gá và cấu hình sử dụng.
Đặc trưng của máy tiện vạn năng LUZHONG C61 series
Máy tiện vạn năng LUZHONG C61 series 
Máy tiện vạn năng LUZHONG C61 series được sử dụng phổ biến trong các xưởng cơ khí để gia công chi tiết dạng trục, bạc, puly, mặt bích và phụ tùng thay thế. Với các chi tiết như trục truyền động, trục bơm, trục motor, bạc lót hoặc ống lót, máy có thể tiện đường kính ngoài, tiện bậc, tiện rãnh, tiện côn và gia công các bề mặt lắp ghép theo yêu cầu bản vẽ.
Trong các xưởng sửa chữa – bảo trì thiết bị, dòng máy này phù hợp để tiện lại trục mòn, sửa ren, gia công bạc thay thế, làm khớp nối, puly, chốt, đầu nối hoặc mặt bích nhỏ và vừa. Đây là nhóm công việc thường thay đổi liên tục, số lượng không lớn, nên máy tiện vạn năng vẫn có lợi thế vì dễ gá đặt, dễ thao tác và không cần lập trình như máy CNC.
Với các xưởng gia công phụ trợ hoặc xưởng mới đầu tư, máy tiện vạn năng LUZHONG C61 series có thể dùng cho nhiều công việc nền tảng như tiện mặt đầu, tiện ngoài, tiện trong, tiện ren, khoan tâm và doa lỗ. Khi cần gia công chi tiết dài hơn, xưởng có thể chọn model có khoảng cách chống tâm lớn hơn và bổ sung phụ kiện gá đỡ phù hợp để tăng độ ổn định trong quá trình tiện.
- Khả năng gia công đa dạng: Dòng máy có thể xử lý các chi tiết với đường kính tiện qua băng từ 320 mm đến 700 mm, cùng khoảng cách chống tâm lên đến 3000 mm, phù hợp cho nhiều loại phôi lớn và dài.
- Trục chính mạnh mẽ: Được trang bị động cơ chính công suất 4 kW – 5.5 kW, với 9 cấp tốc độ trong dải từ 40-1400 vòng/phút, đáp ứng tốt các yêu cầu tiện tải nặng và tốc độ cao.
- Tiện ren linh hoạt: Hỗ trợ tiện nhiều loại ren khác nhau, bao gồm 19 loại ren hệ mét và 28 loại ren hệ inch, cùng với ren mô-đun, mang lại tính ứng dụng cao.
- Kết cấu chắc chắn: Trục trượt ngang có hành trình lên đến 350 mm và nòng ụ động đường kính 65 mm với hành trình 130 mm, đảm bảo độ cứng vững và ổn định khi gia công.
- Tùy chọn đa dạng: Cung cấp các tùy chọn lỗ trục chính 80 mm và khoảng cách chống tâm khác nhau, cho phép người dùng tùy chỉnh theo nhu cầu sản xuất cụ thể.
Cấu hình
Cấu hình tiêu chuẩn
- Cờ lê móc
- Cờ lê lục giác
- Cờ lê một đầu
- Cờ lê ổ cắm
- Mâm cặp 3 chấu
- Mũi tâm cố định
- Ống lót định tâm
- Dây đai tam giác
- Đệm điều chỉnh
- Bu lông móng
- Thay đổi bánh răng
Cấu hình lựa chọn
- Luynet tĩnh, Luynet động
- Màn hình hiển thị số
- Bảo vệ mâm cặp, bảo vệ giá dao cụ, bảo vệ vít me
- Phanh chân
- Chuyển động nhanh
- Mũi tâm động
- Mâm cặp 4 chấu
- Mâm cặp khoan và giá đỡ
- Mâm cặp quay
- Thay giá dao nhanh
- Phụ kiện tiện côn
Thông số kỹ thuật
| Model | Đơn vị | C6132 | C6232 | C6136 | C6236 | C6140 | C6240 | |
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 320 | 360 | 400 | ||||
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 150 | 190 | 230 | ||||
| Đường kính tiện qua hầu | mm | – | 480 | – | 520 | – | 560 | |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 750/1000/1500/2000/3000 | ||||||
| Lỗ trục chính | mm | 52(lựa chọn: 80) | 52(lựa chọn: 80) | 52(lựa chọn: 80) | ||||
| Độ côn lỗ trục chính | – | MT6 (lựa chọn: Metric 1:20) | MT6 (lựa chọn: Metric 1:20) | MT6 (lựa chọn: Metric 1:20) | ||||
| Phạm vi tốc độ trục chính | v/p | 40-1400 | 40-1400 | 40-1400 | ||||
| Các bước tốc độ trục chính | – | 9 | 9 | 9 | ||||
| Hành trình trượt ngang | mm | 160 | 180 | 200 | ||||
| Hành trình giá dao trên | mm | 95 | 95 | 95 | ||||
| Kích thước dao | mm | 20*20 | 20*20 | 20*20 | ||||
| Phạm vi tiến dao dọc | mm/v | 0.0832-4.6569 | 0.0832-4.6569 | 0.0832-4.6569 | ||||
| Phạm vi tiến dao ngang | mm/v | 0.048-2.688 | 0.048-2.688 | 0.048-2.688 | ||||
| Các loại ren hệ mét | Loại | 19 | 19 | 19 | ||||
| Phạm vi ren hệ mét | mm | 0.25-14 | 0.25-14 | 0.25-14 | ||||
| Các loại ren hệ inch | Loại | 28 | 28 | 28 | ||||
| Phạm vi ren hệ inch | TPI | 2-40 | 2-40 | 2-40 | ||||
| Phạm vi ren hệ mô đun | Loại | 17 | 17 | 17 | ||||
| Phạm vi ren hệ mô đun | MP | 0.25-3.5 | 0.25-3.5 | 0.25-3.5 | ||||
| Đường kính nòng ụ động | mm | 65 | 65 | 65 | ||||
| Côn nòng ụ động | – | MT4 | MT4 | MT4 | ||||
| Hành trình nòng ụ động | mm | 130 | 130 | 130 | ||||
| Công suất động cơ chính | Kw | 4 | 4 | 4 | ||||
| Công suất động cơ làm mát | Kw | 0.09 | 0.09 | 0.09 | ||||
| Trọng lượng máy | Trọng lượng cho 750 | kg | 1100 | 1200 | 1220 | |||
| Trọng lượng cho 1000 | 1200 | 1300 | 1320 | |||||
| Trọng lượng cho 1500 | 1400 | 1500 | 1520 | |||||
| Trọng lượng cho 2000 | 1600 | 1700 | 1720 | |||||
| Trọng lượng cho 3000 | 1800 | 1900 | 1920 | |||||
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | Kích thước cho 750 | mm | 2200*1140*1500 | 2200*1140*1500 | 2200*1140*1550 | |||
| Kích thước cho 1000 | 2400*1140*1500 | 2400*1140*1500 | 2400*1140*1550 | |||||
| Kích thước cho 1500 | 2900*1140*1500 | 2900*1140*1500 | 2900*1140*1550 | |||||
| Kích thước cho 2000 | 3400*1140*1500 | 3400*1140*1500 | 3400*1140*1550 | |||||
| Kích thước cho 3000 | 4400*1140*1500 | 4400*1140*1500 | 4400*1140*1550 | |||||
| Model | Đơn vị | C6150 | C6250 | C6160 | C6260 | C6170 | C6270 | |
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 500 | 600 | 700 | ||||
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 330 | 400 | 500 | ||||
| Đường kính tiện qua hầu | mm | – | 660 | – | 760 | – | 860 | |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 750/1000/1500/2000/3000 | ||||||
| Lỗ trục chính | mm | 52(lựa chọn: 80) | 52(lựa chọn: 80) | 52(lựa chọn: 80) | ||||
| Độ côn lỗ trục chính | – | MT6 (lựa chọn: Metric 1:20) | MT6 (lựa chọn: Metric 1:20) | MT6 (lựa chọn: Metric 1:20) | ||||
| Phạm vi tốc độ trục chính | v/p | 40-1400 | 40-1400 | 40-1400 | ||||
| Các bước tốc độ trục chính | – | 9 | 9 | 9 | ||||
| Hành trình trượt ngang | mm | 250 | 300 | 350 | ||||
| Hành trình giá dao trên | mm | 95 | 95 | 95 | ||||
| Kích thước dao | mm | 20*20 | 20*20 | 20*20 | ||||
| Phạm vi tiến dao dọc | mm/v | 0.0832-4.6569 | 0.0832-4.6569 | 0.0832-4.6569 | ||||
| Phạm vi tiến dao ngang | mm/v | 0.048-2.688 | 0.048-2.688 | 0.048-2.688 | ||||
| Các loại ren hệ mét | Loại | 19 | 19 | 19 | ||||
| Phạm vi ren hệ mét | mm | 0.25-14 | 0.25-14 | 0.25-14 | ||||
| Các loại ren hệ inch | Loại | 28 | 28 | 28 | ||||
| Phạm vi ren hệ inch | TPI | 2-40 | 2-40 | 2-40 | ||||
| Phạm vi ren hệ mô đun | Loại | 17 | 17 | 17 | ||||
| Phạm vi ren hệ mô đun | MP | 0.25-3.5 | 0.25-3.5 | 0.25-3.5 | ||||
| Đường kính nòng ụ động | mm | 65 | 65 | 65 | ||||
| Côn nòng ụ động | – | MT4 | MT4 | MT4 | ||||
| Hành trình nòng ụ động | mm | 130 | 130 | 130 | ||||
| Công suất động cơ chính | Kw | 5.5 | 5.5 | 5.5 | ||||
| Công suất động cơ làm mát | Kw | 0.09 | 0.09 | 0.09 | ||||
| Trọng lượng máy | Trọng lượng cho 750 | kg | 1250 | 1300 | 1500 | |||
| Trọng lượng cho 1000 | 1350 | 1400 | 1600 | |||||
| Trọng lượng cho 1500 | 1550 | 1600 | 1800 | |||||
| Trọng lượng cho 2000 | 1750 | 1800 | 2000 | |||||
| Trọng lượng cho 3000 | 1950 | 2000 | 2200 | |||||
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | Kích thước cho 750 | mm | 2200*1140*1650 | 2200*1140*1750 | 2200*1140*1850 | |||
| Kích thước cho 1000 | 2400*1140*1650 | 2400*1140*1750 | 2400*1140*1850 | |||||
| Kích thước cho 1500 | 2900*1140*1650 | 2900*1140*1750 | 2900*1140*1850 | |||||
| Kích thước cho 2000 | 3400*1140*1650 | 3400*1140*1750 | 3400*1140*1850 | |||||
| Kích thước cho 3000 | 4400*1140*1650 | 4400*1140*1750 | 4400*1140*1850 | |||||
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Giá máy tiện vạn năng dao động trong khoảng bao nhiêu, với máy mới Trung Quốc thì khoảng bao nhiêu tiền?
Giá phụ thuộc vào cấu hình và phạm vi làm việc của máy: đường kính tiện/swing over bed, khoảng cách chống tâm, đường kính lỗ trục chính, công suất động cơ, loại hộp số/biến tần, cũng như phụ kiện kèm theo (3 chấu, 4 chấu, mâm cặp, chống tâm động/tĩnh, đỡ trượt/đỡ quay, thước quang DRO, đèn, bơm tưới nguội…). Ngoài phần “cỗ máy”, chi phí còn đến từ vận chuyển – lắp đặt – cân chỉnh – huấn luyện vận hành, thời hạn bảo hành, và dịch vụ sau bán hàng. Với cấu hình phổ biến cho xưởng cơ khí (swing ~400–500 mm, chống tâm ~750–1500 mm, công suất ~7.5–11 kW, có ren hệ mét/anh, phụ kiện cơ bản), máy mới xuất xứ Trung Quốc thường nằm khoảng 600 triệu – 1 tỷ đồng. Nếu thêm thước quang 2–3 trục, mâm cặp/đồ gá đặc thù, hoặc yêu cầu bàn giao – chạy thử tại chỗ, tổng đầu tư có thể nằm ở nửa trên của khoảng giá này. Để chốt con số đúng với nhu cầu chi tiết, sản lượng, phụ kiện, bạn nên gửi yêu cầu kỹ thuật (bản vẽ, vật liệu, dải ren, độ nhám kỳ vọng…) và liên hệ CTCP Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long để nhận báo giá cấu hình tối ưu, kèm lịch giao hàng và cam kết bảo hành.
So với đầu tư máy CNC thì chi phí – hiệu quả của máy tiện vạn năng thế nào?
-
Vốn đầu tư & chi phí sở hữu: máy vạn năng có CAPEX thấp hơn đáng kể, không cần hệ sinh thái phần mềm/lập trình và đồ gá phức tạp như CNC; chi phí bảo trì – tiêu hao cũng đơn giản, dễ dự báo. CNC đắt hơn ngay từ đầu (máy + post/process + đồ gá + dao cắt chuyên dụng), đổi lại TCO tốt khi khai thác sản xuất lặp lại, số lượng trung bình–lớn.
-
Năng suất & chất lượng: với chi tiết lặp lại, CNC thắng về chu kỳ, độ lặp lại (repeatability), tỷ lệ phế phẩm thấp và có thể chạy ca đêm/ít người. Vạn năng hiệu quả ở đơn chiếc, loạt nhỏ, sửa chữa/bảo trì, thay đổi chi tiết liên tục mà không tốn thời gian lập trình.
-
Nhân lực & độ linh hoạt: vận hành vạn năng dễ đào tạo, phù hợp xưởng mới khởi nghiệp. CNC đòi hỏi kỹ năng CAM/G-code, nhưng khi đã chuẩn hóa quy trình, tính ổn định – đồng nhất vượt trội.
-
Lộ trình đầu tư khôn ngoan: nhiều xưởng chọn vạn năng trước để chốt thị trường, danh mục chi tiết, quy trình gá đặt; khi đơn hàng ổn định mới bổ sung CNC cho các mã hàng lặp lại, độ chính xác cao. Khi đó, máy vạn năng vẫn hữu ích cho công đoạn phá thô, việc khẩn hoặc chi tiết “độc, lạ”.
Tóm lại, nếu bạn đang trong giai đoạn khởi nghiệp/đa chủng loại/đơn chiếc–loạt nhỏ, máy vạn năng cho tỷ lệ chi phí/hiệu quả rất tốt. Khi sản phẩm chuẩn hóa và sản lượng tăng, CNC sẽ mang lại biên lợi nhuận và năng suất cao hơn trên mỗi giờ máy.
Công ty có hỗ trợ lắp đặt và đào tạo vận hành không?
Khi mua máy tại Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long, khách hàng được hỗ trợ lắp đặt tận nơi, căn chỉnh máy chính xác và hướng dẫn vận hành từ đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm. Ngoài đào tạo thao tác cơ bản, chúng tôi còn tư vấn giải pháp sử dụng máy an toàn, hiệu quả và bền lâu. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đầu tư, vừa tiết kiệm thời gian làm quen, vừa đảm bảo khai thác tối đa công suất máy ngay từ đầu. Đây cũng chính là cam kết của Thăng Long trong việc đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của các xưởng cơ khí.
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0989 111 062 hoặc email: thanglong.sales108@gmail.com
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/7, cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả và uy tín nhất.



