Máy tiện vạn năng hạng nặng LUZHONG dòng CW61E được thiết kế chuyên dụng cho gia công các chi tiết kích thước lớn, độ cứng vững cao, đáp ứng yêu cầu làm việc trong môi trường sản xuất nặng. Với khả năng tiện đường kính lớn, khoảng cách chống tâm đa dạng cùng hệ thống trục chính mạnh mẽ, dòng CW61E mang đến hiệu quả cao trong các ngành công nghiệp cơ khí, năng lượng và chế tạo máy. Sự kết hợp giữa kết cấu bền chắc và tính năng vận hành linh hoạt giúp sản phẩm trở thành lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp cần máy tiện hạng nặng, ổn định và chính xác.
Đặc điểm nổi bật
- Khả năng gia công linh hoạt: Đường kính vật tiện qua băng từ 630 mm đến 1000 mm, đường kính tiện qua hầu tới 1280 mm và đường kính tiện qua bàn xe dao đạt 350 – 680 mm, đáp ứng nhu cầu gia công nhiều loại chi tiết cỡ lớn.
- Khoảng cách chống tâm đa dạng: Từ 1350 mm đến 6000 mm, cho phép gia công các chi tiết có chiều dài lớn trong nhiều ngành công nghiệp.
- Cấu trúc bền vững: Chiều rộng dẫn hướng từ 550 – 600 mm đảm bảo độ cứng vững, khả năng chịu tải trọng phôi lớn từ 3 – 4 tấn, phù hợp cho gia công nặng.
- Trục chính mạnh mẽ: Lỗ trục chính đường kính 104 – 130 mm, với tốc độ quay 5.4 – 1000 vòng/phút, tùy chọn vô cấp nhiều dải tốc độ, giúp tối ưu quá trình cắt gọt.
- Khả năng tiện ren đa dạng: Có thể gia công nhiều loại ren khác nhau, bao gồm ren hệ mét (50 loại, bước 1–240 mm), ren hệ inch (26 loại, bước 14–1 TPI), ren mô đun (53 loại, bước 0.5–120) và ren DP (24 loại, bước 28–1), đáp ứng nhu cầu sản xuất đa dạng.
- Tích hợp tiện ích vận hành: Trang bị mâm cặp 3 chấu thủ công, bàn dao kích thước 30×30 – 32×32 mm, hành trình X lên đến 420 mm, hành trình Z tối đa 5850 mm, cùng tốc độ chạy dao nhanh 2300–4000 mm/phút, giúp nâng cao hiệu suất làm việc.
- Hiệu suất ổn định: Động cơ chính công suất 11 kW, động cơ ăn dao nhanh và động cơ bơm làm mát riêng biệt, đảm bảo vận hành ổn định và liên tục trong môi trường gia công nặng.
Thông số kỹ thuật 
Máy tiện vạn năng hạng nặng LUZHONG dòng CW61E
| Model | Đơn vị | CW6163E | CW6263E | CW6180E | CW6280E | CW6180F | CW6280F | CW61100F | CW62100F | |
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 630 | 800 | 800 | 1000 | |||||
| Đường kính tiện qua hầu | mm | – | 800 | – | 1000 | – | 1000 | – | 1200 | |
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 350 | 520 | 480 | 680 | |||||
| Khoảng cách chống tâm | mm | 1500/2000/3000/4000/5000/6000 | ||||||||
| Chiều rộng đường dẫn hướng | mm | 550 | 550 | 600 | 600 | |||||
| Khả năng tải lớn nhất | T | 3 | 3 | 4 | 4 | |||||
| Lỗ trục chính | mm | 104 | 104 | 104 | 104 | |||||
| Độ côn lỗ trục chính | – | Metric120/MT5 | Metric120/MT5 | Metric120/MT5 | Metric120/MT5 | |||||
| Kiểu lỗ trục chính | – | C11 | C11 | C11 | C11 | |||||
| Phạm vi tốc độ trục chính | v/p | 7.5-1000 | 6-800 | 5.4-720 | 5.4-720 | |||||
| Các bước tốc độ trục chính | – | 18 | 18 | 18 | 18 | |||||
| Mâm cặp | mm | 3 chấu thủ công | 3 chấu thủ công | 3 chấu thủ công | 3 chấu thủ công | |||||
| Kích thước dao | mm | 30*30 | 30*30 | 32*32 | 32*32 | |||||
| Hành trình trục X | mm | 320 | 420 | 420 | 420 | |||||
| Hành trình trục Z | mm | 1350/1850/2850/3850/4850/5850 | ||||||||
| Phạm vi/bước tiến dao trục X | Mm/v | 64/0.05-12.15 | 64/0.05-12.15 | 64/0.05-12.15 | 64/0.05-12.15 | |||||
| Phạm vi/bước tiến dao trục Z | Mm/v | 64/0.1-24.3 | 64/0.1-24.3 | 64/0.1-24.3 | 64/0.1-24.3 | |||||
| Hành trình nhanh trục X | Mm/p | 2300 | 2300 | 2300 | 2300 | |||||
| Hành trình nhanh trục Z | Mm/p | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 | |||||
| Phạm vi/Các loại ren hệ mét | mm | 50/1-240 | 50/1-240 | 50/1-240 | 50/1-240 | |||||
| Phạm vi/ Các loại ren hệ inch | TPI | 26/14-1 | 26/14-1 | 26/14-1 | 26/14-1 | |||||
| Phạm vi/ Các loại ren hệ mo đun | mm | 53/0.5-120 | 53/0.5-120 | 53/0.5-120 | 53/0.5-120 | |||||
| Phạm vi/ Các loại ren DP | DP | 24/28-1 | 24/28-1 | 24/28-1 | 24/28-1 | |||||
| Đường kính nòng ụ động | mm | 100 | 100 | 120 | 120 | |||||
| Côn nòng ụ động | – | MT5 | MT5 | MT6 | MT6 | |||||
| Hành trình nòng ụ động | mm | 250 | 250 | 250 | 250 | |||||
| Công suất động cơ chính | Kw | 11 | 11 | 11 | 11 | |||||
| Công suất động cơ hành trình nhanh | Kw | 1.1 | 1.1 | 1.1 | 1.1 | |||||
| Công suất động cơ làm mát | Kw | 0.125 | 0.125 | 0.125 | 0.125 | |||||
| Trọng lượng máy | Trọng lượng cho 1500 | kg | 3800 | 4100 | 5000 | 5300 | ||||
| Trọng lượng cho 2000 | 4200 | 4500 | 5400 | 5700 | ||||||
| Trọng lượng cho 3000 | 4900 | 5200 | 6100 | 6400 | ||||||
| Trọng lượng cho 4000 | 5600 | 5900 | 6800 | 7100 | ||||||
| Trọng lượng cho 5000 | 6300 | 6600 | 7500 | 7800 | ||||||
| Trọng lượng cho 6000 | 7000 | 7300 | 8200 | 8500 | ||||||
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | Kích thước cho 1500 | mm | 3800*1400*1450 | 3800*1500*1450 | 4000*1550*1650 | 4000*1750*1750 | ||||
| Kích thước cho 2000 | 4300*1400*1450 | 4300*1500*1450 | 4500*1550*1650 | 4500*1750*1750 | ||||||
| Kích thước cho 3000 | 5300*1400*1450 | 5300*1500*1450 | 5500*1550*1650 | 5500*1750*1750 | ||||||
| Kích thước cho 4000 | 6300*1400*1450 | 6300*1500*1450 | 6500*1550*1650 | 6500*1750*1750 | ||||||
| Kích thước cho 5000 | 7300*1400*1450 | 7300*1500*1450 | 7500*1550*1650 | 7500*1750*1750 | ||||||
| Kích thước cho 6000 | 8300*1400*1450 | 8300*1500*1450 | 8500*1550*1650 | 8500*1750*1750 | ||||||
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Máy tiện hạng nặng có thể gia công được phôi nặng tối đa bao nhiêu tấn?
Khả năng gia công phôi của máy tiện hạng nặng phụ thuộc vào từng dòng máy và thương hiệu sản xuất, có thể dao động từ vài tấn đến hàng chục tấn. Với dòng LUZHONG CW61E mà chúng tôi đang cung cấp, máy được thiết kế với kết cấu bệ máy vững chắc và bàn tiện chịu tải lớn, cho phép gia công các chi tiết có trọng lượng từ 3 – 4 tấn. Nhờ vậy, đây là lựa chọn tối ưu cho các xưởng cơ khí chuyên xử lý chi tiết nặng trong ngành chế tạo thiết bị công nghiệp, năng lượng, khai khoáng và đóng tàu.
So với việc đầu tư máy CNC hạng nặng thì máy tiện vạn năng hạng nặng có ưu nhược điểm gì về chi phí – hiệu quả?
Máy tiện vạn năng hạng nặng có ưu điểm nổi bật ở chi phí đầu tư ban đầu thấp hơn, dễ dàng vận hành và đào tạo nhân lực, chi phí bảo trì cũng đơn giản hơn so với CNC. Đây là giải pháp phù hợp cho các xưởng cơ khí muốn tối ưu ngân sách nhưng vẫn cần xử lý những chi tiết lớn và nặng. Tuy nhiên, hạn chế của máy so với CNC là mức độ tự động hóa và năng suất trong gia công hàng loạt chưa cao, cũng như thiếu khả năng lập trình phức tạp. Vì vậy, máy tiện vạn năng hạng nặng thường được dùng để gia công thô, chi tiết đơn chiếc hoặc loạt vừa, trong khi CNC thích hợp cho sản xuất hàng loạt với yêu cầu chính xác cao.
Công ty có hỗ trợ lắp đặt và đào tạo vận hành không?
Khi mua máy tại Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long, khách hàng được hỗ trợ lắp đặt tận nơi, căn chỉnh máy chính xác và hướng dẫn vận hành từ đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm. Ngoài đào tạo thao tác cơ bản, chúng tôi còn tư vấn giải pháp sử dụng máy an toàn, hiệu quả và bền lâu. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đầu tư, vừa tiết kiệm thời gian làm quen, vừa đảm bảo khai thác tối đa công suất máy ngay từ đầu. Đây cũng chính là cam kết của Thăng Long trong việc đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của các xưởng cơ khí.
>>Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng hạng nặng LUZHONG CW61L series
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0989 111 062 hoặc email: thanglong.sales108@gmail.com
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/7, cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả và uy tín nhất.

