Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CK612 Series là giải pháp gia công kim loại linh hoạt, được thiết kế để đáp ứng nhiều yêu cầu sản xuất khác nhau. Dòng máy này có khả năng xử lý phôi với đường kính tiện qua băng từ 190 mm đến 360 mm và khoảng cách chống tâm lên tới 700 mm, phù hợp cho cả các chi tiết nhỏ và vừa. Được trang bị trục chính công suất lên tới 4 kW, máy có dải tốc độ vô cấp rộng 100-2500 vòng/phút, đảm bảo hiệu quả cao cho cả việc cắt gọt tốc độ cao và gia công tải nặng. Với hành trình di chuyển trục X lên tới 500 mm và trục Z đạt 700 mm, cùng tốc độ di chuyển nhanh lên đến 10000 mm/phút, CK612 series không chỉ nâng cao năng suất mà còn mang lại độ chính xác vượt trội cho các chi tiết phức tạp. Dòng máy còn có các tùy chọn đa dạng về đài dao và ụ động, giúp tối ưu hóa quá trình sản xuất.
Đặc điểm nổi bật
- Khả năng gia công linh hoạt: Đường kính tiện qua băng từ 190 mm đến 360 mm, cùng khoảng cách chống tâm từ 200 mm đến 700 mm, đáp ứng nhu cầu gia công đa dạng.
- Trục chính hiệu suất cao: Tốc độ trục chính điều chỉnh vô cấp trong dải 100-2500 vòng/phút, trang bị động cơ chính công suất lên tới 4 kW, đảm bảo hiệu quả cho cả cắt gọt tốc độ cao và tải nặng.
- Hành trình di chuyển rộng rãi: Trục X đạt 500 mm, trục Z đạt 700 mm, cho phép gia công các chi tiết có chiều dài và độ phức tạp cao.
- Chuyển động nhanh và chính xác: Tốc độ di chuyển nhanh trên trục X và Z lần lượt là 8000 mm/phút và 10000 mm/phút, giúp rút ngắn thời gian gia công đáng kể.
- Đài dao và ụ động đa dạng: Dòng máy có các tùy chọn đài dao ngang hoặc đài dao điện 4 vị trí, cùng với ụ động vững chắc có hành trình lên tới 90 mm và độ côn MT4, tăng tính linh hoạt và độ ổn định khi kẹp giữ.
Cấu hình
Cấu hình tiêu chuẩn 
- Kiểu gang
- Mâm cặp thủ công 3 chấu
- Dẫn hướng đôi
Cấu hình tiêu chuẩn
- Điện 4 vị trí
- Mâm cặp thủ công 3 chấu
- Ụ động thủ công
Thông số kỹ thuật
| Model | Đơn vị | CK6120 | CK6125 |
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 190 | 230 |
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 80 | 125 |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 200 | 200 |
| Lỗ trục chính | mm | 37 | 50 |
| Độ côn lỗ trục chính | – | MT5 | MT5 |
| Kiểu mũi trục chính | – | A2-4 | A2-5 |
| Các bước tốc độ trục chính | – | Vô cấp | Vô cấp |
| Phạm vi tốc độ trục chính | v/p | 150-2500 | 150-2500 |
| Đài dao | – | Kiểu gang | Kiểu gang |
| Kích thước dao | mm | 16*16 | 16*16 |
| Hành trình trục X | mm | 300 | 300 |
| Hành trình trục Z | mm | 320 | 320 |
| Hành trình nhanh trục X | mm/p | 8000 | 8000 |
| Hành trình nhanh trục Z | mm/p | 10000 | 10000 |
| Đường kính ụ động | mm | 45 | 45 |
| Độ côn ụ động | – | MT4 | MT4 |
| Hành trình ụ động | mm | 50 | 50 |
| Công suất động cơ chính | kw | 3 | 3 |
| Công suất động cơ làm mát | kw | 0.09 | 0.09 |
| Trọng lượng máy | kg | 800 | 850 |
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | mm | 1500*1100*1650 | 1500*1100*1650 |
| Model | Đơn vị | CK6130 | CK6132 | CQK6136 |
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 300 | 320 | 360 |
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 100 | 110 | 150 |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 500/700 | 500/700 | 500/700 |
| Lỗ trục chính | mm | 60 | 60 | 60 |
| Độ côn lỗ trục chính | – | MT6 | MT6 | MT6 |
| Kiểu mũi trục chính | – | A2-5 | A2-5 | A2-5 |
| Các bước tốc độ trục chính | – | Vô cấp | Vô cấp | Vô cấp |
| Phạm vi tốc độ trục chính | v/p | 100-2000 | 100-2000 | 100-2000 |
| Đài dao | – | 4 vị trí điện | ||
| Kích thước dao | mm | 20*20 | 20*20 | 20*20 |
| Hành trình trục X | mm | 160 | 170 | 180 |
| Hành trình trục Z | mm | 500/700 | 500/700 | 500/700 |
| Hành trình nhanh trục X | mm/p | 6000 | 6000 | 6000 |
| Hành trình nhanh trục Z | mm/p | 8000 | 8000 | 8000 |
| Đường kính ụ động | mm | 50 | 50 | 50 |
| Độ côn ụ động | – | MT4 | MT4 | MT4 |
| Hành trình ụ động | mm | 90 | 90 | 90 |
| Công suất động cơ chính | kw | 4 | 4 | 4 |
| Công suất động cơ làm mát | kw | 0.09 | 0.09 | 0.09 |
| Trọng lượng máy | kg | 1150 | 1200 | 1250 |
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | mm | 1900*1200*1700 | 1900*1200*1700 | 1900/2100*1200*1700 |
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Máy tiện CNC băng phẳng phù hợp để gia công những loại chi tiết nào?
Máy tiện CNC băng phẳng (máy tiện giường CNC) đặc biệt phù hợp cho các chi tiết có kích thước vừa đến lớn, chiều dài phôi dài và khối lượng nặng. Đây là lựa chọn lý tưởng để gia công các loại trục, ống, bạc lót, chi tiết ren có đường kính lớn hoặc các chi tiết cơ khí dùng trong ngành dầu khí, năng lượng, đường ống và chế tạo máy. Nhờ cấu trúc giường phẳng vững chắc, máy duy trì được độ ổn định trong quá trình tiện những chi tiết có tải trọng lớn mà vẫn đảm bảo độ chính xác gia công.
Ưu điểm của máy tiện CNC băng phẳng so với máy tiện CNC băng nghiêng là gì?
Điểm nổi bật nhất của máy tiện CNC băng phẳng (máy tiện giường CNC) là khả năng chịu tải tốt hơn hẳn. Kết cấu giường phẳng giúp máy dễ dàng gá đặt các chi tiết nặng mà không làm giảm độ ổn định. So với băng nghiêng vốn ưu tiên tốc độ và dỡ phoi nhanh, máy băng phẳng lại được đánh giá cao trong những xưởng gia công nặng, cần độ bền máy lâu dài và ít biến dạng khi vận hành. Đây là lý do nhiều doanh nghiệp cơ khí công nghiệp vẫn ưa chuộng dòng máy này khi sản phẩm chủ lực của họ thiên về chi tiết lớn và khó gia công.
Máy có thể gia công chi tiết kích thước lớn, nặng tới bao nhiêu?
Trên thị trường hiện nay, các model máy tiện CNC băng phẳng (máy tiện giường CNC) có khả năng gia công chi tiết có đường kính tiện qua băng từ vài trăm mm đến hơn 1.000 mm, chiều dài chống tâm có thể đạt 1–6 mét tùy model. Trọng lượng phôi gá đặt có thể từ vài trăm kg đến hàng tấn. Với dải khả năng rộng này, dòng máy CNC băng phẳng đáp ứng tốt cả nhu cầu sản xuất linh kiện cỡ vừa lẫn gia công hạng nặng cho các ngành dầu khí, khai khoáng và năng lượng.
Chi phí đầu tư và vận hành dòng máy này so với máy tiện CNC đứng hoặc băng nghiêng ra sao?
Máy tiện CNC băng phẳng (máy tiện giường CNC) thường có mức đầu tư ban đầu trong khoảng từ 1,5 – 4 tỷ đồng tùy model, xuất xứ (Trung Quốc, Đài Loan, Nhật, châu Âu) và trang bị kèm theo. Nếu so sánh, mức này thường thấp hơn đáng kể so với máy tiện đứng (thường từ 5 – 10 tỷ đồng cho khả năng gia công tương đương), nhưng có thể cao hơn một chút so với máy tiện CNC băng nghiêng cỡ trung (thường từ 1 – 2,5 tỷ đồng). Tuy nhiên, xét về lâu dài, chi phí vận hành của máy băng phẳng lại khá tối ưu: nhờ kết cấu vững chắc, ít hao mòn, dễ bảo dưỡng và có tuổi thọ cao, doanh nghiệp giảm được chi phí sửa chữa và thay thế linh kiện. Vì vậy, nếu hướng tới gia công chi tiết lớn, nặng và cần sự ổn định lâu dài, đầu tư máy tiện CNC băng phẳng mang lại hiệu quả kinh tế bền vững hơn so với các lựa chọn khác.
Công ty có hỗ trợ lắp đặt và đào tạo vận hành không?
Khi mua máy CNC tại Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long, khách hàng được hỗ trợ lắp đặt tận nơi, căn chỉnh máy chính xác và hướng dẫn vận hành từ đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm. Ngoài đào tạo thao tác cơ bản, chúng tôi còn tư vấn giải pháp sử dụng máy an toàn, hiệu quả và bền lâu. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đầu tư, vừa tiết kiệm thời gian làm quen, vừa đảm bảo khai thác tối đa công suất máy ngay từ đầu. Đây cũng chính là cam kết của Thăng Long trong việc đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của các xưởng cơ khí.
>>Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CK61D series
Máy tiện CNC băng dài LUZHONG CK611 series
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CK61E series
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CAK61 series
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CAK61V series
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CK61 series
Máy tiện CNC băng phẳng LUZHONG CK61V series
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0989 111 062 hoặc email: thanglong.sales108@gmail.com
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/7, cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả và uy tín nhất.


