Dòng máy tiện vạn năng LUZHONG CA61 series được thiết kế dành cho các xưởng cơ khí chuyên gia công chi tiết vừa đến siêu lớn, từ 400 mm đến 800 mm đường kính tiện qua băng. Với kết cấu bền bỉ, khả năng chống tâm linh hoạt tới 4000 mm và trục chính có đường kính lỗ lớn, dòng CA61 đáp ứng đa dạng nhu cầu tiện thô đến tiện tinh. Máy hỗ trợ nhiều cấp tốc độ, hành trình trượt rộng và khả năng tiện ren theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, giúp tối ưu năng suất và đảm bảo độ chính xác cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp cần một giải pháp gia công ổn định, mạnh mẽ và lâu dài.
Đặc trưng
Máy tiện vạn năng LUZHONG dòng CA61
- Khả năng gia công linh hoạt: Đường kính tiện qua băng trải rộng từ 400 mm đến 800 mm, qua hầu tối đa 1020 mm, đáp ứng tốt nhu cầu gia công chi tiết vừa, lớn và siêu lớn.
- Khoảng cách chống tâm đa dạng: Từ 750 mm đến 4000 mm, phù hợp gia công nhiều loại trục và chi tiết dài.
- Trục chính mạnh mẽ: Đường kính lỗ trục từ 52 – 105 mm, đi kèm độ côn MT6, B-90, C-113, cho khả năng gá kẹp chắc chắn, độ ổn định cao.
- Tốc độ cắt đa cấp: Phạm vi tốc độ trục chính 10–1400/16–1400 vòng/phút với 24 cấp tốc độ, đảm bảo xử lý nhiều loại vật liệu.
- Hành trình trượt và dao tiện rộng: Trượt ngang 320 mm, hành trình dao trên 140 mm, hỗ trợ thao tác chính xác.
- Khả năng tiện ren phong phú: Hệ mét (1–192 mm), hệ inch (2–24 TPI), hệ mô đun (0.25–48 MP) và hệ đường kính (1–96 DP), phù hợp nhiều tiêu chuẩn quốc tế.
- Hiệu suất vận hành cao: Trang bị di chuyển nhanh theo trục dọc 4 m/phút và ngang 2 m/phút, giúp tiết kiệm thời gian, tăng năng suất.
Cấu hình
Cấu hình tiêu chuẩn
Mâm cặp 3 chấu
Mũi tâm cố định
Ống lót định tâm
Dây đai tam giác
Bu lông móng
Cờ lê ổ cắm
Cờ lê hai đầu
Cờ lê lục giác
Cờ lê móc
Tuốc nơ vít
Súng dầu
Cấu hình lựa chọn
Luynet tĩnh, Luynet động
Màn hình hiển thị số
Bảo vệ mâm cặp, bảo vệ giá dao cụ, bảo vệ vít me
Phanh chân
Mũi tâm động
Mâm cặp 4 chấu
Mâm cặp khoan và giá đỡ
Mâm cặp quay
Mâm hoa
Thay giá dao nhanh
Phụ kiện tiện côn
Thông số kỹ thuật
| Model | Đơn vị | CA6140
CA6140B |
CA6240
CA6240B |
CA6150
CA6150B CA6150C |
CA6250
CA6250B CA6250C |
CA6161
CA6161B CA6161C |
CA6261
CA6261B CA6261C |
|
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 400 | 500 | 610 | ||||
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 210 | 300 | 370 | ||||
| Đường kính tiện qua hầu | mm | – | 630 | – | 720 | – | 830 | |
| Chiều dài hầu | mm | – | 210 | – | 210 | – | 210 | |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 750/1000/1500/2000/2200/3000/4000 | ||||||
| Lỗ trục chính | mm | 52, B:80, C:105 | ||||||
| Độ côn lỗ trục chính | – | MT6, B:90 1:20, C:113 1:20 | ||||||
| Phạm vi tốc độ trục chính | v/p | 10-1400/16-1400 | 10-1400/16-1400 | 10-1400/16-1400 | ||||
| Các bước tốc độ trục chính | – | 24 | 24 | 24 | ||||
| Hành trình trượt ngang | mm | 320 | 320 | 320 | ||||
| Hành trình giá dao trên | mm | 140 | 140 | 140 | ||||
| Kích thước dao | mm | 25*25 | 25*25 | 25*25 | ||||
| Kiểu tiến dao dọc | Loại | 64 | 64 | 64 | ||||
| Phạm vi tiến dao dọc | mm/v | 0.028-6.33 | 0.028-6.33 | 0.028-6.33 | ||||
| Kiểu tiến dao ngang | Loại | 64 | 64 | 64 | ||||
| Phạm vi tiến dao ngang | mm/v | 0.014-3.16 | 0.014-3.16 | 0.014-3.16 | ||||
| Di chuyển nhanh theo chiều dọc | m/phút | 4 | 4 | 4 | ||||
| Di chuyển nhanh theo chiều ngang | m/phút | 2 | 2 | 2 | ||||
| Các loại ren hệ mét | Loại | 44 | 44 | 44 | ||||
| Phạm vi ren hệ mét | mm | 1-192 | 1-192 | 1-192 | ||||
| Các loại ren hệ inch | Loại | 21 | 21 | 21 | ||||
| Phạm vi ren hệ inch | TPI | 2-24 | 2-24 | 2-24 | ||||
| Các loại ren hệ mô đun | Loại | 39 | 39 | 39 | ||||
| Phạm vi ren hệ mô đun | MP | 0.25-48 | 0.25-48 | 0.25-48 | ||||
| Các loại ren hệ đường kính | Loại | 37 | 37 | 37 | ||||
| Phạm vi ren hệ đường kính | DP | 1-96 | 1-96 | 1-96 | ||||
| Đường kính nòng ụ động | mm | 75 | 75 | 75 | ||||
| Côn nòng ụ động | – | MT5 | MT5 | MT5 | ||||
| Hành trình nòng ụ động | mm | 150 | 150 | 150 | ||||
| Công suất động cơ chính | Kw | 7.5 | 7.5 | 7.5 | ||||
| Công suất động cơ làm mát | Kw | 0.09 | 0.09 | 0.09 | ||||
| Trọng lượng máy | Trọng lượng cho 750 | kg | 2000 | 2100 | 2200 | |||
| Trọng lượng cho 1000 | 2100 | 2200 | 2300 | |||||
| Trọng lượng cho 1500 | 2300 | 2400 | 2500 | |||||
| Trọng lượng cho 2000 | 2600 | 2700 | 2800 | |||||
| Trọng lượng cho 2200 | 2700 | 2800 | 3000 | |||||
| Trọng lượng cho 3000 | 3300 | 3500 | 3700 | |||||
| Trọng lượng cho 4000 | 3800 | 4000 | 4200 | |||||
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | Kích thước cho 750 | mm | 2440*1150*1600 | 2440*1150*1700 | 2440*1150*1800 | |||
| Kích thước cho 1000 | 2650*1150*1600 | 2650*1150*1700 | 2650*1150*1800 | |||||
| Kích thước cho 1500 | 3150*1150*1600 | 3150*1150*1700 | 3150*1150*1800 | |||||
| Kích thước cho 2000 | 3650*1150*1600 | 3650*1150*1700 | 3650*1150*1800 | |||||
| Kích thước cho 2200 | 4030*1150*1600 | 4030*1150*1700 | 4030*1150*1800 | |||||
| Kích thước cho 3000 | 4800*1150*1600 | 4800*1150*1700 | 4800*1150*1800 | |||||
| Kích thước cho 4000 | 5680*1150*1600 | 5680*1150*1700 | 5680*1150*1800 | |||||
| Model | Đơn vị | CA6166
CA6166B CA6166C |
CA6266
CA6266B CA6266C |
CA6180
CA6180B CA6180C |
CA6280
CA6280B CA6280C |
|
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 660 | 800 | |||
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 400 | 540 | |||
| Đường kính tiện qua hầu | mm | – | 880 | – | 1020 | |
| Chiều dài hầu | mm | – | 210 | – | 210 | |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 750/1000/1500/2000/2200/3000/4000 | ||||
| Lỗ trục chính | mm | 52, B:80, C:105 | ||||
| Độ côn lỗ trục chính | – | MT6, B:90 1:20, C:113 1:20 | ||||
| Phạm vi tốc độ trục chính | v/p | 10-1400/16-1400 | 10-1400/16-1400 | |||
| Các bước tốc độ trục chính | – | 24 | 24 | |||
| Hành trình trượt ngang | mm | 320 | 320 | |||
| Hành trình giá dao trên | mm | 140 | 140 | |||
| Kích thước dao | mm | 25*25 | 25*25 | |||
| Kiểu tiến dao dọc | Loại | 64 | 64 | |||
| Phạm vi tiến dao dọc | mm/v | 0.028-6.33 | 0.028-6.33 | |||
| Kiểu tiến dao ngang | Loại | 64 | 64 | |||
| Phạm vi tiến dao ngang | mm/v | 0.014-3.16 | 0.014-3.16 | |||
| Di chuyển nhanh theo chiều dọc | m/phút | 4 | 4 | |||
| Di chuyển nhanh theo chiều ngang | m/phút | 2 | 2 | |||
| Các loại ren hệ mét | Loại | 44 | 44 | |||
| Phạm vi ren hệ mét | mm | 1-192 | 1-192 | |||
| Các loại ren hệ inch | Loại | 21 | 21 | |||
| Phạm vi ren hệ inch | TPI | 2-24 | 2-24 | |||
| Các loại ren hệ mô đun | Loại | 39 | 39 | |||
| Phạm vi ren hệ mô đun | MP | 0.25-48 | 0.25-48 | |||
| Các loại ren hệ đường kính | Loại | 37 | 37 | |||
| Phạm vi ren hệ đường kính | DP | 1-96 | 1-96 | |||
| Đường kính nòng ụ động | mm | 75 | 75 | |||
| Côn nòng ụ động | – | MT5 | MT5 | |||
| Hành trình nòng ụ động | mm | 150 | 150 | |||
| Công suất động cơ chính | Kw | 11 | 11 | |||
| Công suất động cơ làm mát | Kw | 0.09 | 0.09 | |||
| Trọng lượng máy | Trọng lượng cho 750 | kg | 2300 | 2400 | ||
| Trọng lượng cho 1000 | 2500 | 2670 | ||||
| Trọng lượng cho 1500 | 2700 | 2920 | ||||
| Trọng lượng cho 2000 | 2900 | 3170 | ||||
| Trọng lượng cho 2200 | 3200 | 3300 | ||||
| Trọng lượng cho 3000 | 3900 | 4100 | ||||
| Trọng lượng cho 4000 | 4420 | 4600 | ||||
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | Kích thước cho 750 | mm | 2440*1150*1860 | 2440*1150*2000 | ||
| Kích thước cho 1000 | 2650*1150*1860 | 2650*1150*2000 | ||||
| Kích thước cho 1500 | 3150*1150*1860 | 3150*1150*2000 | ||||
| Kích thước cho 2000 | 3650*1150*1860 | 3650*1150*2000 | ||||
| Kích thước cho 2200 | 4030*1150*1860 | 4030*1150*2000 | ||||
| Kích thước cho 3000 | 4800*1150*1860 | 4800*1150*2000 | ||||
| Kích thước cho 4000 | 5680*1150*1860 | 5680*1150*2000 | ||||
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Giá máy tiện vạn năng dao động trong khoảng bao nhiêu, với máy mới Trung Quốc thì khoảng bao nhiêu tiền?
Giá phụ thuộc vào cấu hình và phạm vi làm việc của máy: đường kính tiện/swing over bed, khoảng cách chống tâm, đường kính lỗ trục chính, công suất động cơ, loại hộp số/biến tần, cũng như phụ kiện kèm theo (3 chấu, 4 chấu, mâm cặp, chống tâm động/tĩnh, đỡ trượt/đỡ quay, thước quang DRO, đèn, bơm tưới nguội…). Ngoài phần “cỗ máy”, chi phí còn đến từ vận chuyển – lắp đặt – cân chỉnh – huấn luyện vận hành, thời hạn bảo hành, và dịch vụ sau bán hàng. Với cấu hình phổ biến cho xưởng cơ khí (swing ~400–500 mm, chống tâm ~750–1500 mm, công suất ~7.5–11 kW, có ren hệ mét/anh, phụ kiện cơ bản), máy mới xuất xứ Trung Quốc thường nằm khoảng 600 triệu – 1 tỷ đồng. Nếu thêm thước quang 2–3 trục, mâm cặp/đồ gá đặc thù, hoặc yêu cầu bàn giao – chạy thử tại chỗ, tổng đầu tư có thể nằm ở nửa trên của khoảng giá này. Để chốt con số đúng với nhu cầu chi tiết, sản lượng, phụ kiện, bạn nên gửi yêu cầu kỹ thuật (bản vẽ, vật liệu, dải ren, độ nhám kỳ vọng…) và liên hệ CTCP Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long để nhận báo giá cấu hình tối ưu, kèm lịch giao hàng và cam kết bảo hành.
So với đầu tư máy CNC thì chi phí – hiệu quả của máy tiện vạn năng thế nào?
-
Vốn đầu tư & chi phí sở hữu: máy vạn năng có CAPEX thấp hơn đáng kể, không cần hệ sinh thái phần mềm/lập trình và đồ gá phức tạp như CNC; chi phí bảo trì – tiêu hao cũng đơn giản, dễ dự báo. CNC đắt hơn ngay từ đầu (máy + post/process + đồ gá + dao cắt chuyên dụng), đổi lại TCO tốt khi khai thác sản xuất lặp lại, số lượng trung bình–lớn.
-
Năng suất & chất lượng: với chi tiết lặp lại, CNC thắng về chu kỳ, độ lặp lại (repeatability), tỷ lệ phế phẩm thấp và có thể chạy ca đêm/ít người. Vạn năng hiệu quả ở đơn chiếc, loạt nhỏ, sửa chữa/bảo trì, thay đổi chi tiết liên tục mà không tốn thời gian lập trình.
-
Nhân lực & độ linh hoạt: vận hành vạn năng dễ đào tạo, phù hợp xưởng mới khởi nghiệp. CNC đòi hỏi kỹ năng CAM/G-code, nhưng khi đã chuẩn hóa quy trình, tính ổn định – đồng nhất vượt trội.
-
Lộ trình đầu tư khôn ngoan: nhiều xưởng chọn vạn năng trước để chốt thị trường, danh mục chi tiết, quy trình gá đặt; khi đơn hàng ổn định mới bổ sung CNC cho các mã hàng lặp lại, độ chính xác cao. Khi đó, máy vạn năng vẫn hữu ích cho công đoạn phá thô, việc khẩn hoặc chi tiết “độc, lạ”.
Tóm lại, nếu bạn đang trong giai đoạn khởi nghiệp/đa chủng loại/đơn chiếc–loạt nhỏ, máy vạn năng cho tỷ lệ chi phí/hiệu quả rất tốt. Khi sản phẩm chuẩn hóa và sản lượng tăng, CNC sẽ mang lại biên lợi nhuận và năng suất cao hơn trên mỗi giờ máy.
Công ty có hỗ trợ lắp đặt và đào tạo vận hành không?
Khi mua máy tại Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long, khách hàng được hỗ trợ lắp đặt tận nơi, căn chỉnh máy chính xác và hướng dẫn vận hành từ đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm. Ngoài đào tạo thao tác cơ bản, chúng tôi còn tư vấn giải pháp sử dụng máy an toàn, hiệu quả và bền lâu. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đầu tư, vừa tiết kiệm thời gian làm quen, vừa đảm bảo khai thác tối đa công suất máy ngay từ đầu. Đây cũng chính là cam kết của Thăng Long trong việc đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của các xưởng cơ khí.
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0989 111 062 hoặc email: thanglong.sales108@gmail.com
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/7, cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả và uy tín nhất.


