Máy tiện vạn năng hạng nặng LUZHONG CW61L series được thiết kế chuyên dụng cho gia công chi tiết kích thước lớn và nặng, với đường kính tiện qua băng từ 1000 – 1600 mm, tiện qua bàn xe dao tới 1200 mm và khoảng cách chống tâm linh hoạt từ 1500 – 6000 mm. Máy có kết cấu bền chắc, chiều rộng dẫn hướng 755 mm và khả năng tải chi tiết đến 6 tấn, đảm bảo độ ổn định cao khi vận hành. Trục chính lỗ 130 mm, tốc độ quay 3,15 – 315 vòng/phút với 21 cấp, kết hợp động cơ 22 kW mạnh mẽ, đáp ứng tốt các yêu cầu gia công nặng. Đặc biệt, CW61L hỗ trợ nhiều loại ren (hệ mét, inch, mô-đun, DP), cùng hành trình trục X 520–620 mm và Z đến 5850 mm, mang lại khả năng gia công linh hoạt, chính xác và hiệu quả vượt trội.
Đặc điểm nổi bật
- Khả năng gia công đa dạng kích thước: Đường kính tiện qua băng từ 1000 – 1600 mm, đường kính tiện qua bàn xe dao đạt 610 – 1200 mm, cùng khoảng cách chống tâm linh hoạt từ 1500 – 6000 mm, phù hợp cho nhiều dạng chi tiết lớn.
- Kết cấu bền chắc, tải trọng cao: Chiều rộng dẫn hướng 755 mm, khả năng tải lớn nhất tới 6 tấn, đảm bảo độ ổn định khi gia công chi tiết nặng.
- Hệ thống trục chính mạnh mẽ: Lỗ trục chính 130 mm, tốc độ quay đa dạng 3,15 – 315 vòng/phút với 21 cấp tốc độ, giúp gia công linh hoạt cho nhiều loại vật liệu.
- Khả năng tiện ren phong phú: Hỗ trợ tiện ren hệ mét (44 cấp, 1–120 mm), ren hệ inch (31 cấp, 28–3/8 TPI), ren mô-đun (45 cấp, 0,5–60 mm) và ren DP (30 cấp, 56–1 DP).
- Hành trình trục dài và ổn định: Trục X hành trình 520–620 mm, trục Z tùy theo model từ 1350 – 5850 mm, tốc độ chạy dao nhanh trục X đạt 1870 mm/phút và trục Z đạt 3740 mm/phút.
- Hệ thống gá kẹp linh hoạt: Trang bị mâm cặp 4 chấu thủ công, cho khả năng kẹp giữ chi tiết chắc chắn và ổn định.
- Hiệu suất vận hành cao: Động cơ chính công suất 22 kW, kết hợp với động cơ chạy dao nhanh 1,5 kW, đáp ứng yêu cầu gia công liên tục và công suất lớn.
- Khả năng gia công chính xác: Côn trục chính MT6, côn ụ động MT6, hành trình nòng ụ động 300 mm với đường kính nòng ụ động 160 mm, đảm bảo độ chính xác khi gia công chi tiết dài.
Thông số kỹ thuật
| Model | Đơn vị | CW61100L | CW61125L | CW61140L | CW61160L | |
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 1000 | 1250 | 1400 | 1600 | |
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 610 | 850 | 1000 | 1200 | |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 1500/2000/3000/4000/5000/6000 | ||||
| Chiều rộng dẫn hướng | mm | 755 | 755 | 755 | 755 | |
| Khả năng tải lớn nhất | T | 6 | 6 | 6 | 6 | |
| Lỗ trục chính | mm | 130 | 130 | 130 | 130 | |
| Độ côn lỗ trục chính | – | Metric140/MT6 | Metric140/MT6 | Metric140/MT6 | Metric140/MT6 | |
| Kiểu lỗ trục chính | – | A2-15 | A2-15 | A2-15 | A2-15 | |
| Phạm vi tốc độ trục chính | v/p | 3.15-315 | 3.15-315 | 3.15-315 | 3.15-315 | |
| Các bước tốc độ trục chính | – | 21 | 21 | 21 | 21 | |
| Mâm cặp | mm | 4 chấu thủ công | 4 chấu thủ công | 4 chấu thủ công | 4 chấu thủ công | |
| Kích thước dao | mm | 45*45 | 45*45 | 45*45 | 45*45 | |
| Hành trình trục X | mm | 520 | 620 | 620 | 620 | |
| Hành trình trục Z | mm | 1350/1850/2850/3850/4850/5850 | ||||
| Phạm vi/bước tiến dao trục X | Mm/v | 56/0.05-6 | 56/0.05-6 | 56/0.05-6 | 56/0.05-6 | |
| Phạm vi/bước tiến dao trục Z | Mm/v | 56/0.1-12 | 56/0.1-12 | 56/0.1-12 | 56/0.1-12 | |
| Hành trình nhanh trục X | Mm/p | 1870 | 1870 | 1870 | 1870 | |
| Hành trình nhanh trục Z | Mm/p | 3740 | 3740 | 3740 | 3740 | |
| Phạm vi/Các loại ren hệ mét | mm | 44/1-120 | 44/1-120 | 44/1-120 | 44/1-120 | |
| Phạm vi/ Các loại ren hệ inch | TPI | 31/28-3/8 | 31/28-3/8 | 31/28-3/8 | 31/28-3/8 | |
| Phạm vi/ Các loại ren hệ mo đun | mm | 45/0.5-60 | 45/0.5-60 | 45/0.5-60 | 45/0.5-60 | |
| Phạm vi/ Các loại ren DP | DP | 30/56-1 | 30/56-1 | 30/56-1 | 30/56-1 | |
| Đường kính nòng ụ động | mm | 160 | 160 | 160 | 160 | |
| Côn nòng ụ động | – | MT6 | MT6 | MT6 | MT6 | |
| Hành trình nòng ụ động | mm | 300 | 300 | 300 | 300 | |
| Công suất động cơ chính | Kw | 22 | 22 | 22 | 22 | |
| Công suất động cơ hành trình nhanh | Kw | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | |
| Công suất động cơ làm mát | Kw | 0.125 | 0.125 | 0.125 | 0.125 | |
| Trọng lượng máy | Trọng lượng cho 1500 | kg | 9600 | 10600 | 11200 | 13100 |
| Trọng lượng cho 2000 | 10100 | 11100 | 11700 | 13600 | ||
| Trọng lượng cho 3000 | 10700 | 11700 | 12300 | 14200 | ||
| Trọng lượng cho 4000 | 11700 | 12700 | 13300 | 15200 | ||
| Trọng lượng cho 5000 | 12700 | 13700 | 14300 | 16200 | ||
| Trọng lượng cho 6000 | 13700 | 14700 | 15300 | 17200 | ||
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | Kích thước cho 1500 | mm | 4600*2000*1800 | 4600*2000*1950 | 4600*2250*2050 | 4600*2250*2150 |
| Kích thước cho 2000 | 5100*2000*1800 | 5100*2000*1950 | 5100*2250*2050 | 5100*2250*2150 | ||
| Kích thước cho 3000 | 6100*2000*1800 | 6100*2000*1950 | 6100*2250*2050 | 6100*2250*2150 | ||
| Kích thước cho 4000 | 7100*2000*1800 | 7100*2000*1950 | 7100*2250*2050 | 7100*2250*2150 | ||
| Kích thước cho 5000 | 8100*2000*1800 | 8100*2000*1950 | 8100*2250*2050 | 8100*2250*2150 | ||
| Kích thước cho 6000 | 9100*2000*1800 | 9100*2000*1950 | 9100*2250*2050 | 9100*2250*2150 | ||
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Máy tiện hạng nặng có thể gia công được phôi nặng tối đa bao nhiêu tấn?
Khả năng gia công phôi của máy tiện hạng nặng phụ thuộc vào từng dòng máy và thương hiệu sản xuất, có thể dao động từ vài tấn đến hàng chục tấn. Với dòng LUZHONG CW61E mà chúng tôi đang cung cấp, máy được thiết kế với kết cấu bệ máy vững chắc và bàn tiện chịu tải lớn, cho phép gia công các chi tiết có trọng lượng từ 3 – 4 tấn. Nhờ vậy, đây là lựa chọn tối ưu cho các xưởng cơ khí chuyên xử lý chi tiết nặng trong ngành chế tạo thiết bị công nghiệp, năng lượng, khai khoáng và đóng tàu.
So với việc đầu tư máy CNC hạng nặng thì máy tiện vạn năng hạng nặng có ưu nhược điểm gì về chi phí – hiệu quả?
Máy tiện vạn năng hạng nặng có ưu điểm nổi bật ở chi phí đầu tư ban đầu thấp hơn, dễ dàng vận hành và đào tạo nhân lực, chi phí bảo trì cũng đơn giản hơn so với CNC. Đây là giải pháp phù hợp cho các xưởng cơ khí muốn tối ưu ngân sách nhưng vẫn cần xử lý những chi tiết lớn và nặng. Tuy nhiên, hạn chế của máy so với CNC là mức độ tự động hóa và năng suất trong gia công hàng loạt chưa cao, cũng như thiếu khả năng lập trình phức tạp. Vì vậy, máy tiện vạn năng hạng nặng thường được dùng để gia công thô, chi tiết đơn chiếc hoặc loạt vừa, trong khi CNC thích hợp cho sản xuất hàng loạt với yêu cầu chính xác cao.
Công ty có hỗ trợ lắp đặt và đào tạo vận hành không?
Khi mua máy tại Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long, khách hàng được hỗ trợ lắp đặt tận nơi, căn chỉnh máy chính xác và hướng dẫn vận hành từ đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm. Ngoài đào tạo thao tác cơ bản, chúng tôi còn tư vấn giải pháp sử dụng máy an toàn, hiệu quả và bền lâu. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đầu tư, vừa tiết kiệm thời gian làm quen, vừa đảm bảo khai thác tối đa công suất máy ngay từ đầu. Đây cũng chính là cam kết của Thăng Long trong việc đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của các xưởng cơ khí.
>>Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng hạng nặng LUZHONG CW61E series
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0989 111 062 hoặc email: thanglong.sales108@gmail.com
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/7, cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả và uy tín nhất.


