Máy tiện ren ống CNC LUZHONG Q1327 series là giải pháp lý tưởng cho các nhà máy gia công các loại ống trong ngành công nghiệp nặng. Dòng máy này cung cấp dải gia công rộng, từ đường kính tiện ống Ø190 mm đến Ø630 mm. Đặc biệt, máy có khả năng chịu tải vượt trội, với các model có thể chịu tải lên đến 10 tấn, kết hợp với khoảng cách chống tâm lên đến 3000 mm giúp xử lý hiệu quả cả chi tiết ngắn và siêu dài. Trục chính mạnh mẽ với lỗ trục lớn và tốc độ quay linh hoạt cùng hệ thống mâm cặp 4 chấu giúp máy dễ dàng xử lý nhiều loại vật liệu và yêu cầu gia công khác nhau, mang lại hiệu suất tối đa cho sản xuất liên tục.
Đặc điểm nổi bật
- Khả năng tiện ống đa kích thước: Đường kính tiện qua băng từ 1000 đến 1400 mm, tiện qua bàn xe dao 610–800 mm, đáp ứng nhu cầu gia công từ ống vừa đến ống cỡ lớn.
- Chiều dài chống tâm linh hoạt: Khoảng cách chống tâm từ 1500 đến 3000 mm, cho phép gia công các chi tiết dài, phù hợp trong dầu khí, đóng tàu, chế tạo kết cấu thép.
- Tải trọng lớn, đường kính lỗ trục chính rộng: Chịu tải chi tiết tới 6,3 tấn, lỗ trục chính từ 280 đến 360 mm, thuận lợi cho gá kẹp ống cỡ lớn và ống dày.
- Tốc độ trục chính và mâm cặp tối ưu: Trang bị mâm cặp 4 chấu thủ công, tốc độ trục chính 2–200 vòng/phút, hỗ trợ tiện ống nặng với lực cắt ổn định.
- Động cơ mạnh mẽ, hành trình trục dài: Công suất động cơ 22–45 kW, hành trình trục Z lên tới 4000 mm, hành trình trục X tới 1250 mm, đảm bảo gia công chi tiết dài và chính xác.
Thông số kỹ thuật
Máy tiện ren ống CNC LUZHONG dòng QK1327
| Model | Đơn vị | QK1327 | QK1332 | QK1338 | |
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 1000 | 1000 | 1000 | |
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 610 | 610 | 610 | |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 1500/3000 | 1500/3000 | 1500/3000 | |
| Phạm vi ren ống | 130-270 | 190-320 | 190-380 | ||
| Chiều rộng đường dẫn hướng | mm | 755 | 755 | 755 | |
| Khả năng tải lớn nhất | T | 6 | 6 | 6 | |
| Lỗ trục chính | mm | 280 | 330 | 390 | |
| Các bước tốc độ trục chính | VF. 4 steps | VF. 3 steps | VF. 3 steps | ||
| Phạm vi tốc độ trục chính | 10-320 | 10-280 | 8-205 | ||
| Mâm cặp | mm | 4 chấu thủ công | 4 chấu thủ công | 4 chấu thủ công | |
| Đài dao | – | Đài dao CNC 4 vị trí | Đài dao CNC 4 vị trí | Đài dao CNC 4 vị trí | |
| Kích thước dao | mm | 40*40 | 40*40 | 40*40 | |
| Hành trình trục X | mm | 520 | 520 | 520 | |
| Hành trình trục Z | mm | 1250/2750 | 1250/2750 | 1250/2750 | |
| Hành trình nhanh trục X | mm/p | 4000 | 4000 | 4000 | |
| Hành trình nhanh trục Z | mm/p | 4000 | 4000 | 4000 | |
| Đường kính ụ động | mm | 160 | 160 | 160 | |
| Độ côn ụ động | – | MT6 | MT6 | MT6 | |
| Hành trình ụ động | mm | 300 | 300 | 300 | |
| Công suất động cơ chính | kw | 22 | 22 | 22 | |
| Công suất động cơ làm mát | kw | 0.125 | 0.125 | 0.125 | |
| Trọng lượng máy | Trọng lượng cho 1500 | kg | 10500 | 11500 | 12000 |
| Trọng lượng cho 3000 | 12200 | 12500 | 13000 | ||
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | Kích thước cho 1500 | mm | 4950*2050*2050 | 5000*2080*2080 | 5000x 2220×2120 |
| Kích thước cho 3000 | 6450*2050*2050 | 6500*2080*2080 | 6500x2220x2120 | ||
| Model | Đơn vị | QK1343 | QK1350 | QK1363 | |
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 1000 | 1200 | 1400 | |
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 610 | 710 | 800 | |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 1500/3000 | 1500/3000 | 1500/3000 | |
| Phạm vi ren ống | 270-430 | 330-510 | 330-630 | ||
| Chiều rộng đường dẫn hướng | mm | 755 | 755 | 1100 | |
| Khả năng tải lớn nhất | T | 6 | 6 | 10 | |
| Lỗ trục chính | mm | 440 | 520 | 640 | |
| Các bước tốc độ trục chính | VF. 3 bước | VF. 3 bước | VF. 3 bước | ||
| Phạm vi tốc độ trục chính | 8-205 | 8-190 | 2-120 | ||
| Mâm cặp | mm | 4 chấu điện | 4 chấu điện | 4 chấu thủ công | |
| Đài dao | – | 4 vị trí điện | 4 vị trí điện | 4 vị trí điện | |
| Kích thước dao | mm | 40*40 | 50*50 | 50*50 | |
| Hành trình trục X | mm | 520 | 520 | 750 | |
| Hành trình trục Z | mm | 1250/2750 | 1250/2750 | 1250/2750 | |
| Hành trình nhanh trục X | mm/p | 4000 | 4000 | 4000 | |
| Hành trình nhanh trục Z | mm/p | 4000 | 4000 | 4000 | |
| Đường kính ụ động | mm | 160 | 160 | 220 | |
| Độ côn ụ động | – | MT6 | MT6 | Metric 80 | |
| Hành trình ụ động | mm | 300 | 300 | 300 | |
| Công suất động cơ chính | kw | 22 | 22 | 37 | |
| Công suất động cơ làm mát | kw | 0.125 | 0.125 | 0.125 | |
| Trọng lượng máy | Trọng lượng cho 1500 | kg | 13000 | 15000 | 18000 |
| Trọng lượng cho 3000 | 14000 | 16000 | 19300 | ||
| Kích thước tổng thể (DxRXC) | Kích thước cho 1500 | mm | 5000*2220*2120 | 5000*2300*2200 | 5600*2500*250 |
| Kích thước cho 3000 | 6500*2220*2120 | 6500*2300*2200 | 7100*2500*250 | ||
FAQ – câu hỏi thường gặp
Máy tiện ren ống CNC dùng để làm gì? Ứng dụng khác gì so với các loại máy tiện khác?
Máy tiện ren ống CNC được chế tạo chuyên biệt cho việc gia công các loại ren ống có đường kính lớn, chiều dài ren dài và yêu cầu độ chính xác cao. Trong thực tế, máy thường được dùng trong ngành dầu khí, cấp thoát nước, năng lượng, sản xuất thiết bị áp lực và chế tạo máy, nơi mà các mối nối ống phải đảm bảo kín khít, chịu áp lực và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế (API, BSP, NPT…). So với máy tiện CNC băng nghiêng hay máy tiện phổ thông, máy tiện ren ống CNC có trục chính khỏe hơn, mô-men xoắn lớn hơn và hệ thống lập trình chuyên dụng cho tiện ren, nhờ vậy vừa gia công được ống dày, đường kính lớn, vừa xử lý linh hoạt nhiều loại chi tiết đi kèm như mặt bích, đầu nối hay trục đặc biệt. Điều này giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian, giảm lỗi hỏng phôi và tối ưu chi phí khi sản xuất hàng loạt.
Giá máy tiện ren ống CNC so với máy tiện đứng hoặc máy tiện CNC băng nghiêng thế nào?
Về mặt đầu tư, giá của máy tiện ren ống CNC thường nằm ở phân khúc trung cao. Nếu so với máy tiện đứng, mức giá thấp hơn khá nhiều bởi máy tiện đứng thường dành cho chi tiết siêu lớn, đường kính tới vài mét, chi phí đầu tư và vận hành rất cao, phù hợp chủ yếu cho nhà máy công nghiệp nặng quy mô lớn. Trong khi đó, so với máy tiện CNC băng nghiêng, máy tiện ren ống CNC lại cao hơn vì được trang bị trục chính công suất lớn, mô-men xoắn mạnh, hệ điều khiển tối ưu cho ren ống và kết cấu khung máy vững chắc để chịu tải nặng. Có thể xem máy tiện ren ống CNC là giải pháp “cân bằng” giữa chi phí đầu tư và hiệu quả sản xuất: vừa không quá đắt đỏ như máy tiện đứng, vừa mang lại năng lực gia công vượt trội hơn hẳn máy tiện CNC phổ thông. Chính vì vậy, nó đặc biệt phù hợp cho các doanh nghiệp cơ khí muốn mở rộng sang lĩnh vực gia công ống, phụ tùng dầu khí hoặc chi tiết kích thước lớn mà vẫn kiểm soát được chi phí đầu tư ban đầu.
Công ty có hỗ trợ lắp đặt và đào tạo vận hành không?
Khi mua máy tại Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long, khách hàng được hỗ trợ lắp đặt tận nơi, căn chỉnh máy chính xác và hướng dẫn vận hành từ đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm. Ngoài đào tạo thao tác cơ bản, chúng tôi còn tư vấn giải pháp sử dụng máy an toàn, hiệu quả và bền lâu. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đầu tư, vừa tiết kiệm thời gian làm quen, vừa đảm bảo khai thác tối đa công suất máy ngay từ đầu. Đây cũng chính là cam kết của Thăng Long trong việc đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của các xưởng cơ khí.
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện ren ống LUZHONG dòng Q1327
Máy tiện ren ống LUZHONG dòng Q1313
Máy tiện ren ống CNC LUZHONG dòng QK1313
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0989 111 062 hoặc email: thanglong.sales108@gmail.com
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/7, cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả và uy tín nhất.

