Máy tiện vạn năng LUZHONG C62 series là dòng máy gia công cơ khí được thiết kế với kết cấu vững chắc, khả năng làm việc ổn định và độ chính xác cao. Nhờ sự đa dạng về kích thước và thông số, máy đáp ứng tốt nhu cầu tiện chi tiết vừa và lớn, phù hợp cho cả sản xuất đơn chiếc lẫn loạt nhỏ. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các xưởng cơ khí muốn tối ưu hiệu quả gia công và đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Đặc điểm nổi bật
- Đường kính tiện qua băng từ 410 – 560 mm, tiện được chi tiết vừa và lớn.
- Khoảng cách chống tâm tùy chọn 1.000 / 1.500 / 2.000 mm, phù hợp gia công chi tiết dài.
- Lỗ trục chính lớn, đường kính 58 – 105 mm, hỗ trợ gá phôi có lõi lớn.
- Dải tốc độ trục chính rộng 25 – 2000 v/p (một số model tới 1500 v/p), đáp ứng cả tiện thô và tiện tinh.
- Băng máy rộng 300 – 350 mm, kết cấu cứng vững, đảm bảo độ ổn định khi gia công.
Thông số kỹ thuật
Máy tiện vạn năng LUZHONG C62 series
| Model | Đơn vị | C6241 | C6246 | C6246E | C6251 | C6256 | C6256E |
| Đường kính vật tiện qua băng | mm | 410(16”) | 460(18”) | 460(18”) | 510(20”) | 560(22”) | 560(22”) |
| Đường kính vật tiện qua bàn xe dao | mm | 220(8-13/16”) | 270 (10-3/4”) | 270(10-3/4”) | 305(12”) | 355(14”) | 355(14”) |
| Đường kính tiện qua hầu | mm | 640(25-1/8”) | 690(27-1/8”) | 690 (27-1/8”) | 735(28-7/8”) | 785(30-7/8”) | 785 (30-7/8”) |
| Chiều dài hầu | mm | 165(6-1/2”) | 165(6-1/2”) | 165(6-1/2”) | 170(6-11/16”) | 170(6-11/16”) | 170(6-11/16”) |
| Khoảng cách chống tâm | mm | 1000(40”) 1500(60”) 2000(80”) | 1000(40”) 1500(60”) 2000(80”) | ||||
| Chiều rộng băng máy | mm | 300(11-13/16”) | 350(13-13/16″) | ||||
| Kiểu lỗ trục chính | – | D1-6 | D1-8 |
D1-8 |
|||
| Lỗ trục chính | mm | 58(2-1/4”) | 80(3-1/8”) | 105(4 -1/8”) | 105(4 -1/8”) | ||
| Độ côn lỗ trục chính | – | MT6 | MT7 | 113(1:20) | 113(1:20) | ||
| Phạm vi tốc độ trục chính | v/p | 25-2000 | 25-2000 | 25-1500 | |||
| Các bước tốc độ trục chính | – | 12 | 2 | ||||
| Hành trình giá dao trên | mm | 128(5”) | 130(5-1/8″) | ||||
| Hành trình trượt ngang | mm | 285(11-1/4″) | 316(12-7/16″) | ||||
| Kích thước dao | mm | 25*25(1” x1”) | 25*25(1” x1”) | ||||
| Ren vít me | TPI | 6mm or 4TP.I. | 6mm or 4TP.I. | ||||
| Phạm vi tiến dao dọc | mm/v | 42 kinds, 0.031- 1.7(0.0011″-0.0633″) | 35kinds, 0.059-1.646 (0.0022″-0.0612″) | ||||
| Phạm vi tiến dao ngang | mm/v | 42 kinds, 0.014-0.784(0.00033″-0.01837″) | 42 kinds, 0.020-0.573(0.00048″-0.01354″) | ||||
| Các loại ren hệ mét | Loại | 41 | 47 | 41 | |||
| Phạm vi ren hệ mét | mm | 0.1-14 |
0.2-14 |
0.1-14
|
|||
| Các loại ren hệ inch | Loại | 60 | 60 | ||||
| Phạm vi ren hệ inch | TPI | 2-112 | 2-112 | ||||
| Các loại ren hệ đường kính | Loại | 50 | 50 | ||||
| Phạm vi ren hệ đường kính | DP | 4-112 | 4-112 | ||||
| Các loại ren hệ mô đun | Loại | 34 | 34 | ||||
| Phạm vi ren hệ mô đun | MP | 0.1-7 | 0.1-7 | ||||
| Đường kính nòng ụ động | mm | 60(2-5/16”) | 75(2-15/16”) | ||||
| Hành trình nòng ụ động | mm | 130(5”) | 180(7-1/16”) | ||||
| Côn nòng ụ động | – | MT4 | MT5 | ||||
| Công suất động cơ chính | Kw | 5.5(7.5HP) | 7.5(10HP) | ||||
| Công suất động cơ làm mát | Kw | 0.1(1/8HP) | 0.1(1/8HP) | ||||
| Trọng lượng cho 1000 | kg | 1844 | 1910 | 1910 | 24602550 | 26002690 | 26002690 |
| Trọng lượng cho 1500 | kg | 2049 | 2115 | 2115 | 28403270 | 29803410 | 29803410 |
| Trọng lượng cho 2000 | kg | 2229 | 2295 | 2295 | 2450*1190*1740 2900*1190*1740 3400*1190*1740 4400*1190*1740 | 2450*1190*1740 2900*1190*1740 3400*1190*1740 4400*1190*1740 | 2450*1190*1740 2900*1190*1740 3400*1190*1740 4400*1190*1740 |
| Trọng lượng cho 3000 | kg | – | – | – | 24602550 | 26002690 | 26002690 |
| Kích thước cho 1000 | mm | 2250*1120*1620 | 2250*1120*1620 | 2250*1120*1620 | 28403270 | 29803410 | 29803410 |
| Kích thước cho 1500 | mm | 2800*1120*1620 | 2800*1120*1620 | 2800*1120*1620 | 2450*1190*1740 2900*1190*1740 3400*1190*1740 4400*1190*1740 | 2450*1190*1740 2900*1190*1740 3400*1190*1740 4400*1190*1740 | 2450*1190*1740 2900*1190*1740 3400*1190*1740 4400*1190*1740 |
| Kích thước cho 2000 | mm | 3300*1120*1620 | 3300*1120*1620 | 3300*1120*1620 | 24602550 | 26002690 | 26002690 |
| Kích thước cho 3000 | mm | – | – | – | 28403270 | 29803410 | 29803410 |
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Giá máy tiện vạn năng dao động trong khoảng bao nhiêu, với máy mới Trung Quốc thì khoảng bao nhiêu tiền?
Giá phụ thuộc vào cấu hình và phạm vi làm việc của máy: đường kính tiện/swing over bed, khoảng cách chống tâm, đường kính lỗ trục chính, công suất động cơ, loại hộp số/biến tần, cũng như phụ kiện kèm theo (3 chấu, 4 chấu, mâm cặp, chống tâm động/tĩnh, đỡ trượt/đỡ quay, thước quang DRO, đèn, bơm tưới nguội…). Ngoài phần “cỗ máy”, chi phí còn đến từ vận chuyển – lắp đặt – cân chỉnh – huấn luyện vận hành, thời hạn bảo hành, và dịch vụ sau bán hàng. Với cấu hình phổ biến cho xưởng cơ khí (swing ~400–500 mm, chống tâm ~750–1500 mm, công suất ~7.5–11 kW, có ren hệ mét/anh, phụ kiện cơ bản), máy mới xuất xứ Trung Quốc thường nằm khoảng 600 triệu – 1 tỷ đồng. Nếu thêm thước quang 2–3 trục, mâm cặp/đồ gá đặc thù, hoặc yêu cầu bàn giao – chạy thử tại chỗ, tổng đầu tư có thể nằm ở nửa trên của khoảng giá này. Để chốt con số đúng với nhu cầu chi tiết, sản lượng, phụ kiện, bạn nên gửi yêu cầu kỹ thuật (bản vẽ, vật liệu, dải ren, độ nhám kỳ vọng…) và liên hệ CTCP Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long để nhận báo giá cấu hình tối ưu, kèm lịch giao hàng và cam kết bảo hành.
So với đầu tư máy CNC thì chi phí – hiệu quả của máy tiện vạn năng thế nào?
-
Vốn đầu tư & chi phí sở hữu: máy vạn năng có CAPEX thấp hơn đáng kể, không cần hệ sinh thái phần mềm/lập trình và đồ gá phức tạp như CNC; chi phí bảo trì – tiêu hao cũng đơn giản, dễ dự báo. CNC đắt hơn ngay từ đầu (máy + post/process + đồ gá + dao cắt chuyên dụng), đổi lại TCO tốt khi khai thác sản xuất lặp lại, số lượng trung bình–lớn.
-
Năng suất & chất lượng: với chi tiết lặp lại, CNC thắng về chu kỳ, độ lặp lại (repeatability), tỷ lệ phế phẩm thấp và có thể chạy ca đêm/ít người. Vạn năng hiệu quả ở đơn chiếc, loạt nhỏ, sửa chữa/bảo trì, thay đổi chi tiết liên tục mà không tốn thời gian lập trình.
-
Nhân lực & độ linh hoạt: vận hành vạn năng dễ đào tạo, phù hợp xưởng mới khởi nghiệp. CNC đòi hỏi kỹ năng CAM/G-code, nhưng khi đã chuẩn hóa quy trình, tính ổn định – đồng nhất vượt trội.
-
Lộ trình đầu tư khôn ngoan: nhiều xưởng chọn vạn năng trước để chốt thị trường, danh mục chi tiết, quy trình gá đặt; khi đơn hàng ổn định mới bổ sung CNC cho các mã hàng lặp lại, độ chính xác cao. Khi đó, máy vạn năng vẫn hữu ích cho công đoạn phá thô, việc khẩn hoặc chi tiết “độc, lạ”.
Tóm lại, nếu bạn đang trong giai đoạn khởi nghiệp/đa chủng loại/đơn chiếc–loạt nhỏ, máy vạn năng cho tỷ lệ chi phí/hiệu quả rất tốt. Khi sản phẩm chuẩn hóa và sản lượng tăng, CNC sẽ mang lại biên lợi nhuận và năng suất cao hơn trên mỗi giờ máy.
Công ty có hỗ trợ lắp đặt và đào tạo vận hành không?
Khi mua máy tại Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Công nghiệp Thăng Long, khách hàng được hỗ trợ lắp đặt tận nơi, căn chỉnh máy chính xác và hướng dẫn vận hành từ đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm. Ngoài đào tạo thao tác cơ bản, chúng tôi còn tư vấn giải pháp sử dụng máy an toàn, hiệu quả và bền lâu. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi đầu tư, vừa tiết kiệm thời gian làm quen, vừa đảm bảo khai thác tối đa công suất máy ngay từ đầu. Đây cũng chính là cam kết của Thăng Long trong việc đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của các xưởng cơ khí.
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0989 111 062 hoặc email: thanglong.sales108@gmail.com
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/7, cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả và uy tín nhất.


